Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị |
| Model | AFV400-0050 |
| Kích thước danh nghĩa | DN50 |
| Áp suất làm việc | PN16 |
| Nhiệt độ tối đa | 80°C |
| Kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-2 |
| Khoảng cách tâm lỗ bu lông (K) | 125 mm |
| Đường kính bích (D) | 165 mm |
| Số lỗ bu lông & đường kính | 4 × Ø19 mm |
| Đường kính lọc ngoài (d) | 81 mm |
| Chiều cao tổng thể (H) | 245 mm |
| Chiều dài thân (L) | 120 mm |
| Độ dày mặt bích (s) | 1.5 mm |
| STT | Chi tiết | Vật liệu chế tạo |
| 1 | Thân van | Gang cầu EN-GJS-500-7 (GGG50) |
| 2 | Đĩa van | Gang cầu EN-GJS-500-7 |
| 3 | Trục (Stem) | Thép không gỉ (Stainless Steel) |
| 4 | Lò xo (Spring) | Thép không gỉ (Stainless Steel) |
| 5 | Vòng làm kín (Ring) | PTFE (chống hóa chất, kín tuyệt đối) |
| 6 | Hướng dẫn trượt | Gang cầu EN-GJS-400 |
| 7 | Lưới lọc (Filter) | Inox 304/316 không gỉ, đục lỗ tròn đều |
| Lớp phủ ngoài | Sơn Epoxy tĩnh điện chống ăn mòn (trong & ngoài) |
| Thông số | Giá trị |
| Áp lực thử thân van | 24 bar |
| Áp lực thử đệm ghế | 17.6 bar |
| Kiểm tra 100% | Có – theo EN 12266-1 |
| Đơn vị sản xuất | ARV Valves – Malaysia |
| Chứng chỉ chất lượng | ISO 9001, CE, WRAS, EAC |