| BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
| QBY 3 - 32 | QBY 3 – 40 | |
| Chất liệu thân máy | Gang, nhựa, nhôm, inox, teflon | |
| Lưu lượng chất lỏng | 40 gpm (151 lpm) | 40 gpm (151 lpm) |
| Áp lực làm việc lớn nhất | 120 psi (0.84 Mpa, 8.4 bar) | 120 psi (0.84 Mpa, 8.4 bar) |
| Đường kính đầu vào chất lỏng | 1 – 1/4 in.bsp (f) 25mm – 6mm | 1 – 1/2 in.bsp (f) 25mm – 6mm |
| Đường kính đầu ra chất lỏng | 1 – 1/4 in.bsp (f) | 1 – 1/2 in.bsp (f) |
| Đường kính đầu vào khí nén | 1/2 in.bsp (f) | 1/2 in.bsp (f) |
| Chiều cao tối đa hút (hút lỏng) | 18 ft (5.48m) | 18 ft (5.48m) |
| Đường kính tối đa hạt hút | 1/8 in (3.2 mm) | 1/8 in (3.2 mm) |
| Lượng tiêu hao khí tối đa | 23.66 scfm | 23.66 scfm |
| Lưu lượng tối đa một lần hút đẩy | 0.15 gal (0.57L) | 0.15 gal (0.57L) |
| Tốc độ tối đa của 1 lần hút đẩy (bùn) | 276 cpm | 276 cpm |

| Ngành công nghiệp | Ứng dụng tiêu biểu |
| Xử lý môi trường | Bơm nước thải, nước có hóa chất, bùn loãng |
| Dệt nhuộm, in ấn | Mực in, hóa chất xử lý màu, dung dịch tẩy rửa |
| Hóa mỹ phẩm – dược phẩm | Bơm glycerin, cồn, serum, các dung môi trung tính |
| Công nghiệp thực phẩm | Bơm phụ gia dạng lỏng, nước vệ sinh CIP |
| Phòng thí nghiệm, nghiên cứu | Bơm hóa chất nhẹ, dung dịch pha chế |
| Thông số kỹ thuật | QBY3-40S (PP) | QBY3-40P (Inox 304) | QBY3-40F (PVDF) | QBY3-40G (Gang đúc) |
| Vật liệu thân bơm | Nhựa PP (Polypropylene) | Inox 304 không gỉ | PVDF (Polyvinylidene Fluoride) | Gang đúc chịu lực |
| Đường kính hút/xả | 1-1/2 inch (DN40) | 1-1/2 inch (DN40) | 1-1/2 inch (DN40) | 1-1/2 inch (DN40) |
| Lưu lượng tối đa | 170 lít/phút | 170 lít/phút | 170 lít/phút | 170 lít/phút |
| Áp lực hoạt động tối đa | 8.4 bar (0.84 MPa) | 8.4 bar (0.84 MPa) | 8.4 bar (0.84 MPa) | 8.4 bar (0.84 MPa) |
| Kích thước hạt rắn tối đa | 5.5 mm | 5.5 mm | 5.5 mm | 5.5 mm |
| Vật liệu màng bơm tùy chọn | PTFE, Santoprene, Buna-N, Viton | PTFE, Santoprene, Buna-N, Viton | PTFE (khuyên dùng cho hóa chất mạnh) | Buna-N, Santoprene, Viton |
| Khả năng kháng hóa chất | Tốt (hóa chất thông thường, axit nhẹ) | Trung bình (không kháng axit mạnh) | Rất cao (chịu axit, baz mạnh, dung môi) | Thấp (không kháng hóa chất mạnh) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +65°C | -10°C đến +100°C | -10°C đến +90°C | -10°C đến +80°C |
| Trọng lượng (xấp xỉ) | ~18 kg | ~28 kg | ~22 kg | ~32 kg |
| Ứng dụng tiêu biểu | Hóa chất nhẹ, nước thải, thực phẩm | Bơm dầu, thực phẩm, dung môi nhẹ | Hóa chất ăn mòn mạnh, công nghiệp hóa chất | Nước, dầu, bùn, xi măng, công nghiệp nặng |
| Giá thành (tham khảo) | Thấp – Trung bình | Trung bình – Cao | Cao | Thấp |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Tìm hiểu bơm màng khí nén GODO QBY3-40S (PP/PTFE) lưu lượng 170lpm chuyên bơm hóa chất ăn mòn, mực in, axit. Chống ăn mòn, tự mồi, chạy khô an toàn. Mua ngay tại Tanthekimsafety! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Bơm Màng Khí Nén PP GODO QBY3-40S: Bơm Hóa Chất, Mực In, Axit |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 12/06/2026 |