| Nhóm ngành | Ứng dụng thực tế |
| Công nghiệp nặng | Bơm dầu mỡ, dung môi, nước thải công nghiệp |
| Xử lý nước & môi trường | Hệ thống lọc nước RO, xử lý nước thải độc hại |
| Hàng hải & cơ khí | Vận chuyển nhiên liệu, chất tẩy rửa, hóa chất chống gỉ |
| Thực phẩm & dược phẩm | Chuyển chất lỏng sạch, không lẫn tạp chất, an toàn vệ sinh |
| Nông nghiệp | Bơm phân bón lỏng, nước tưới, chế phẩm sinh học |
| Xây dựng & năng lượng | Bơm bùn xi măng, nước công trình, dầu thủy lực |
| BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
| QBY 3 - 80 | QBY 3 – 100 | |
| Chất liệu thân máy | Gang, nhựa, nhôm, inox, teflon | |
| Lưu lượng chất lỏng | 150 gpm (568 lpm) | 150 gpm (568 lpm) |
| Áp lực làm việc lớn nhất | 120 psi (0.84 Mpa, 8.4 bar) | 120 psi (0.84 Mpa, 8.4 bar) |
| Đường kính đầu vào chất lỏng | 3 in.bsp (f) | 4 in.bsp (f) |
| Đường kính đầu vào chất lỏng | 3 in.bsp (f) | 4 in.bsp (f) |
| Đường kính đầu vào khí nén | 1/2 in.bsp (f) | 1/2 in.bsp (f) |
| Chiều cao tối đa hút (hút lỏng) | 18 ft (5.48m) | 18 ft (5.48m) |
| Đường kính tối đa hạt hút | 1/4 in (6.4 mm) | 1/4 in (6.4 mm) |
| Lượng tiêu hao khí tối đa | 45 scfm | 45 scfm |
| Lưu lượng tối đa một lần hút đẩy | 1.03 gal (9.9 L) | 1.03 gal (9.9 L) |
| Tốc độ tối đa của 1 lần hút đẩy (bùn) | 145 cpm | 145 cpm |
| Model | Lưu Lượng Tối Đa (L/phút) | Cột Áp Tối Đa (m) | Chiều Cao Hút Tối Đa (m) | Áp Lực Đầu Ra Tối Đa (kg) | Đường Kính Họng Hút/Xả (DN mm) | Kích Thước Cổng Khí Nén (inch) | Đường Kính Hạt Rắn Tối Đa (mm) | Lượng Khí Tiêu Thụ (m³/phút) |
| QBY4-10 | 22 | 70 | 4.0 | 7 | 10 | 1/4 | 1.5 | 0.18 |
| QBY4-15 | 22 | 70 | 4.0 | 7 | 15 | 1/4 | 1.5 | 0.18 |
| QBY3-20 | 57 | 70 | 4.5 | 7 | 20 | 1/4 | 2.5 | 0.36 |
| QBY3-25 | 57 | 70 | 4.5 | 7 | 25 | 1/4 | 2.5 | 0.36 |
| QBY3-32 | 170 | 84 | 5.48 | 8.4 | 32 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| QBY3-40 | 170 | 84 | 5.48 | 8.4 | 40 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| QBY3-50 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 50 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| QBY3-65 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 65 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| QBY3-80 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 80 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| QBY3-100 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 100 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| QBY3-125 | 1041 | 84 | 2.4-7.6 | 8.4 | 125 | 3/4 | 9.4 | 3.0 |
| BFQ-25 | 116 | 84 | 5.48 | 8.4 | 25 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| BFQ-40 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 40 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| BFQ-50 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 50 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| BFQ-80 | 1041 | 84 | 2.4-7.6 | 8.4 | 80 | 3/4 | 9.4 | 3.0 |
| BFQ-125 | 2000 | 60 | 4.0 | 6.3 | 125 | 1 | 9.4 | 13 |
| Tiêu chí | QBY3-80S | QBY3-80G | QBY3-80L | QBY3-80P | QBY3-80F |
| Vật liệu thân bơm | PP hoặc PTFE (Nhựa kỹ thuật) | Gang | Nhôm (Aluminum) | Inox 304/316 | PVDF (Fluoropolymer) |
| Độ chịu hóa chất | Rất cao (PTFE kháng axit, bazơ, dung môi) | Trung bình (phù hợp chất không ăn mòn) | Thấp hơn, hạn chế chất ăn mòn mạnh | Cao (kháng ăn mòn, axit nhẹ, dầu mỡ) | Rất cao (chuyên cho axit mạnh, fluor, clo) |
| Khả năng chịu mài mòn | Trung bình–Cao (phụ thuộc vào lõi PTFE) | Cao – lý tưởng với bùn, hạt rắn | Tốt (nhẹ nhưng chịu mài tốt hơn PP) | Tốt (chống mài mòn và ăn mòn) | Rất cao |
| Ứng dụng khuyến nghị | Hóa chất công nghiệp, xử lý nước, thực phẩm, ngành môi trường | Bùn, keo, nước thải, bột giấy, xây dựng | Dung môi nhẹ, dầu mỡ, ngành ô tô | Công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm, inox sạch | Hóa chất đặc biệt, ngành bán dẫn, xử lý axit fluor |
| Trọng lượng bơm (ước tính) | ~42 kg | ~58–60 kg | ~36–38 kg | ~52–55 kg | ~45–48 kg |
| Chi phí đầu tư | Trung bình | Thấp | Rất thấp | Trung bình – cao | Cao |
| Độ bền tổng thể | Cao | Rất cao | Trung bình | Rất cao | Rất cao |
| Khả năng tùy biến vật liệu màng | ✅ (Santoprene, PTFE, Buna-N, Viton) | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ |
| Áp suất làm việc tối đa | 8.4 bar | 8.4 bar | 8.4 bar | 8.4 bar | 8.4 bar |
| Kết nối đầu vào/ra chất lỏng | 3" G BSPP | 3" G BSPP | 3" G BSPP | 3" G BSPP | 3" G BSPP |
| Nhu cầu thực tế | Model gợi ý |
| Xử lý hóa chất độc hại, cần kháng axit/bazơ mạnh | QBY3-80S hoặc QBY3-80F |
| Bơm bùn, chất có hạt rắn, keo đặc | QBY3-80G |
| Ứng dụng thông thường, kinh tế, dung môi nhẹ | QBY3-80L |
| Bơm thực phẩm, mỹ phẩm, cần inox sạch | QBY3-80P |
| Hóa chất ăn mòn mạnh, axit flo, chlorin | QBY3-80F |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Tìm giải pháp bơm chất lỏng hiệu quả cho ngành hàng hải? Bơm màng khí nén GODO QBY3-80S thân nhựa PP chịu ăn mòn, lưu lượng 568LPM. Hoạt động ổn định, bền bỉ. Liên hệ ngay để được tư vấn! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Bơm Màng Khí Nén GODO QBY3-80S PP - Bơm Hàng Hải Chuyên Dụng |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 12/06/2026 |