

| Thông Số | 0.5T | 1T | 1.5T | 2T | 3T | 5T | 10T | 15T | 20T | 30T |
| Tải trọng định mức (T) | 0.5 | 1 | 1.5 | 2 | 3 | 5 | 10 | 15 | 20 | 30 |
| Tải trọng thử nghiệm (T) | 0.75 | 1.5 | 2.25 | 3 | 4.5 | 7.5 | 12.5 | 18.75 | 25 | 37.5 |
| Độ nâng tiêu chuẩn (m) | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Lực tác dụng khi đạt tải trọng tối đa (N) | 262 | 324 | 395 | 330 | 402 | 430 | 438 | 447 | 438 | 442 |
| Đường kính xích tải (mm) | 5 | 6 | 7.1 | 6(8) | 7.1 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Số lượng xích tải | 1 | 1 | 1 | 2(1) | 2 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 |
| Kích thước (mm) | A: 127 | 156 | 180 | 156 | 180 | 230 | 410 | 410 | 645 | - |
| B: 115 | 131 | 142 | 131 | 142 | 171 | 171 | 204 | 215 | 398 | |
| C: 288 | 334 | 415 | 459 | 536 | 660 | 738 | 1028 | 1000 | 1050 | |
| D: 23 | 24 | 36 | 34 | 35 | 47 | 61.8 | 81.6 | 81.6 | 81.6 | |
| Khối lượng tịnh (kg) | 7 | 10.5 | 15.5 | 16 | 23 | 39 | 69 | 95 | 155 | 237 |
| Trọng lượng thêm mỗi mét nâng thêm (kg) | 1.5 | 1.8 | 2 | 2.7 | 3.2 | 5.3 | 9.8 | 14.2 | 19.6 | 23.9 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Tìm hiểu về pa lăng xích kéo tay Kondotec với tải trọng đa dạng từ 0.5T đến 30T, thích hợp cho công nghiệp, xây dựng và vận tải. Sử dụng an toàn và hiệu quả. Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Mua Pa Lăng Xích Kéo Tay Kondotec Chính Hãng, Chất Lượng Nhật Bản |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 12/07/2026 |