| Thông số | Giá trị |
| Model | ABFS650-65 |
| Kích thước danh nghĩa | DN65 (Ø65 mm) |
| Áp suất làm việc tối đa | PN16 (16 bar) |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 80°C |
| Kết nối | Wafer – lắp giữa hai mặt bích tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn thiết kế | EN 593, ISO 7005-1, EN 1092-1 |
| Tiêu chuẩn chiều dài lắp đặt | EN 558-1 / ISO 5752 – Series 20 |
| Chống ăn mòn | Sơn epoxy tĩnh điện ≥ 300 micron |
| Tín hiệu điều khiển | Công tắc hành trình khô (mechanical switch) |
| Ứng dụng | Giám sát đóng/mở – điều tiết dòng lưu chất |
| Model | Kích thước DN (mm) | Áp suất làm việc (bar) | Áp suất thử thân (bar) | Áp suất thử ghế (bar) | Kích thước A (mm) | B (mm) | C (mm) | Do (mm) | G (mm) | L (mm) | Số lỗ & đường kính bulong |
| ABFS650-50 | 50 | 16 | 24 | 17.6 | 108 | 43 | 34 | 63 | 110 | 38 | 4 x Ø14 mm |
| ABFS650-65 | 65 | 16 | 24 | 17.6 | 112 | 46 | 34 | 73 | 120 | 38 | 4 x Ø14 mm |
| ABFS650-80 | 80 | 16 | 24 | 17.6 | 114 | 46 | 34 | 89 | 130 | 38 | 4 x Ø14 mm |
| ABFS650-100 | 100 | 16 | 24 | 17.6 | 127 | 52 | 34 | 110 | 150 | 38 | 4 x Ø19 mm |
| ABFS650-125 | 125 | 16 | 24 | 17.6 | 176 | 107 | 56 | 123 | 180 | 59 | 4 x Ø19 mm |
| ABFS650-150 | 150 | 16 | 24 | 17.6 | 190 | 113 | 56 | 141 | 190 | 59 | 4 x Ø22 mm |
| ABFS650-200 | 200 | 16 | 24 | 17.6 | 208 | 120 | 56 | 175 | 210 | 59 | 4 x Ø22 mm |
| ABFS650-250 | 250 | 16 | 24 | 17.6 | 226 | 127 | 56 | 215 | 240 | 59 | 4 x Ø22 mm |
| ABFS650-300 | 300 | 16 | 24 | 17.6 | 241 | 140 | 56 | 255 | 270 | 59 | 4 x Ø22 mm |

| Bộ phận | Vật liệu | Đặc điểm nổi bật |
| Thân van (Body) | Gang cầu (Ductile Iron) | Cứng vững, sơn phủ Epoxy tĩnh điện 300µm kháng ăn mòn |
| Trục chính (Drive Shaft) | Inox SS304 | Chống gỉ sét, tăng tuổi thọ, vận hành trơn tru |
| Đĩa van (Disc) | Gang cầu bọc EPDM | Kết cấu nguyên khối, giảm lực mở, chống bám cặn |
| Gioăng làm kín (O-ring) | EPDM | Đàn hồi tốt, chống rò rỉ, chịu hóa chất nhẹ |
| Ổ trục (Bearing) | PTFE | Giảm ma sát, bền trong môi trường có axit nhẹ hoặc nước thải |
| Hộp tín hiệu (Signal Box) | Gang/nhôm phủ sơn Epoxy | Chống va đập, độ bền điện ổn định khi truyền tín hiệu về tủ trung tâm |
| Lĩnh vực | Ứng dụng thực tế |
| Hệ thống PCCC | Van khóa vùng, van điều khiển tín hiệu báo động (zone valve) |
| Tòa nhà thông minh | Kết nối BMS giám sát trạng thái đóng/mở của đường ống nước |
| Trạm xử lý nước thải | Kiểm soát dòng nước, đóng mở tự động nhờ tín hiệu giám sát |
| Khu công nghiệp | Van đầu cụm, van phòng cháy chữa cháy có chỉ báo trạng thái |
| Nhà máy điện/lạnh | Quản lý trạng thái đóng/mở của các đoạn tuyến cooling tower |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Van bướm tay quay tín hiệu điện ARV ABFS650-65 là dòng van dạng wafer tiêu chuẩn PN16, kết hợp giữa cơ cấu vận hành bằng tay (gear operator) và bộ tín hiệu… Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Van Bướm Tay Quay Tín Hiệu Điện DN65 ARV ABFS650-65 – Giải Pháp Cho Hệ Thống PCCC và Điều Khiển |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 14/07/2026 |