Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị |
| Model | ARV ABF600B-200 |
| Kích thước danh nghĩa (DN) | 200 mm |
| Kiểu kết nối | Wafer – kẹp giữa hai mặt bích |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 |
| Nhiệt độ làm việc | –45°C đến +120°C (EPDM) / đến +200°C (Viton) |
| Cơ cấu vận hành | Tay quay với hộp số truyền động cơ khí |
| Môi chất phù hợp | Nước sạch, nước thải, khí, nước biển, axit nhẹ |
| Chuẩn thiết kế | BS 5155, BS EN 593, API 609 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | DIN, BS, ANSI, JIS |

| DN | A | B | C | D (PN10) | D1 (PN16) | E | F | G | n–ØP (PN10) | n–ØP (PN16) | H1 | L | L1 | X1 |
| 50 | 141 | 61 | 56 | 125 | 125 | 11 | 70 | 90 | 4 × Ø19 | 4 × Ø19 | 134 | 43 | 145 | 62 |
| 65 | 153 | 61 | 56 | 145 | 145 | 11 | 70 | 90 | 4 × Ø19 | 4 × Ø19 | 134 | 46 | 145 | 62 |
| 80 | 163 | 61 | 56 | 160 | 160 | 11 | 70 | 90 | 8 × Ø19 | 8 × Ø19 | 134 | 46 | 145 | 62 |
| 100 | 179 | 106 | 56 | 180 | 180 | 11 | 70 | 90 | 8 × Ø19 | 8 × Ø19 | 134 | 52 | 145 | 62 |
| 125 | 193 | 93 | 60 | 210 | 210 | 11 | 70 | 90 | 8 × Ø19 | 8 × Ø19 | 134 | 56 | 145 | 62 |
| 150 | 203 | 93 | 60 | 240 | 240 | 14 | 70 | 90 | 8 × Ø23 | 8 × Ø23 | 134 | 56 | 145 | 62 |
| 200 | 247 | 174 | 71 | 295 | 295 | 18 | 102 | 132 | 8 × Ø23 | 12 × Ø23 | 162 | 60 | 215 | 71 |
| 250 | 261 | 214 | 75 | 350 | 355 | 22 | 122 | 132 | 12 × Ø23 | 12 × Ø28 | 185 | 68 | 215 | 71 |
| 300 | 284 | 253 | 75 | 400 | 410 | 22 | 122 | 132 | 12 × Ø23 | 12 × Ø28 | 215 | 78 | 216 | 71 |
| Bộ phận | Vật liệu | Tính năng |
| Thân van (Body) | Gang cầu (Ductile Iron GGG50) | Độ bền cơ học cao, phủ epoxy chống ăn mòn |
| Đĩa van (Disc) | Gang cầu phủ epoxy / SS304 / Nhôm Bronze | Kháng hóa chất, chống ăn mòn |
| Gioăng làm kín (Seat) | EPDM / tùy chọn NBR, Viton | Độ kín cao, chống rò rỉ |
| Trục trên/dưới | Thép không gỉ SS410 | Cứng vững, chống mài mòn |
| Bạc trục (Bush) | PTFE (Teflon) | Ma sát thấp, bền với nhiệt và hóa chất |
| Tay quay + hộp số | Gang đúc nhôm / thép phủ epoxy | Truyền động nhẹ, bền, phù hợp môi trường ngoài trời |
| Ngành ứng dụng | Vai trò van bướm DN200 |
| Cấp thoát nước đô thị | Van khóa chính tuyến ống cấp / thoát |
| Nhà máy xử lý nước thải | Kiểm soát dòng trong bể phản ứng, hệ thống thu gom nước thải |
| Hệ HVAC công nghiệp | Điều tiết lưu lượng nước lạnh – nước nóng |
| Phòng cháy chữa cháy | Lắp trước đầu bơm PCCC, đầu nhánh sprinkler |
| Ngành thực phẩm nhẹ | Dẫn nước công nghiệp, nước RO không ăn mòn |