Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị |
| Model | ARV ABF600B-250 |
| Kích thước danh nghĩa | DN250 (Ø250 mm) |
| Kiểu kết nối | Wafer – kẹp giữa hai mặt bích |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 |
| Nhiệt độ vận hành | –45°C đến +120°C (EPDM), tới +200°C (Viton) |
| Môi chất phù hợp | Nước sạch, nước thải, khí, nước biển, hóa chất nhẹ |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS5155, EN 593, API 609 |
| Tiêu chuẩn khoan mặt bích | DIN, BS, ANSI, JIS |
| DN | A | B | C | D (PN10) | D1 (PN16) | E | F | G | n–ØP (PN10) | n–ØP (PN16) | H1 | L | L1 | X1 |
| 50 | 141 | 61 | 56 | 125 | 125 | 11 | 70 | 90 | 4 × Ø19 | 4 × Ø19 | 134 | 43 | 145 | 62 |
| 65 | 153 | 61 | 56 | 145 | 145 | 11 | 70 | 90 | 4 × Ø19 | 4 × Ø19 | 134 | 46 | 145 | 62 |
| 80 | 163 | 61 | 56 | 160 | 160 | 11 | 70 | 90 | 8 × Ø19 | 8 × Ø19 | 134 | 46 | 145 | 62 |
| 100 | 179 | 106 | 56 | 180 | 180 | 11 | 70 | 90 | 8 × Ø19 | 8 × Ø19 | 134 | 52 | 145 | 62 |
| 125 | 193 | 93 | 60 | 210 | 210 | 11 | 70 | 90 | 8 × Ø19 | 8 × Ø19 | 134 | 56 | 145 | 62 |
| 150 | 203 | 93 | 60 | 240 | 240 | 14 | 70 | 90 | 8 × Ø23 | 8 × Ø23 | 134 | 56 | 145 | 62 |
| 200 | 247 | 174 | 71 | 295 | 295 | 18 | 102 | 132 | 8 × Ø23 | 12 × Ø23 | 162 | 60 | 215 | 71 |
| 250 | 261 | 214 | 75 | 350 | 355 | 22 | 122 | 132 | 12 × Ø23 | 12 × Ø28 | 185 | 68 | 215 | 71 |
| 300 | 284 | 253 | 75 | 400 | 410 | 22 | 122 | 132 | 12 × Ø23 | 12 × Ø28 | 215 | 78 | 216 | 71 |
| Bộ phận | Vật liệu chế tạo | Đặc tính |
| Thân van (Body) | Gang cầu GGG50 sơn epoxy | Cứng vững, chống ăn mòn |
| Đĩa van (Disc) | Gang cầu phủ epoxy / Inox 304 / Nhôm Bronze | Phù hợp nước, hóa chất nhẹ, môi trường ăn mòn |
| Gioăng làm kín (Seat) | EPDM hoặc tùy chọn NBR / Viton | Độ kín cao, chống lão hóa |
| Trục trên/dưới | Inox 410 (tùy chọn Inox 304) | Chống mài mòn, chống rỉ |
| Bạc trục (Bush) | PTFE (Teflon) | Ma sát thấp, bền nhiệt |
| Vòng đệm trục (O-ring) | NBR | Kín tuyệt đối tại vị trí trục |
| Hộp số (Gearbox) | Gang đúc nhôm / thép phủ sơn epoxy | Truyền động nhẹ, không rỉ sét |
| Lĩnh vực | Ứng dụng cụ thể |
| Cấp nước và xử lý nước | Van khóa tuyến DN250, van điều tiết chính |
| PCCC – công nghiệp | Van chặn trục chính, van đầu hệ sprinkler |
| Nhà máy, khu công nghiệp | Hệ thống phân phối nước, điều tiết chất lỏng nhẹ |
| HVAC | Điều tiết nước lạnh, nóng trong hệ chiller, cooling |
| Ngành thủy lợi – thoát nước | Trạm bơm nước lớn, kênh dẫn nước |