Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN



| Thành phần | Mô tả |
| Đầu kim thu tù | Giúp kiểm soát phát xạ điện, hỗ trợ phóng tia đúng thời điểm |
| 4 tấm kim loại cảm ứng (floating panels) | Cách điện với lõi trung tâm, tạo hiệu ứng cảm ứng mạnh |
| Bộ tạo tia kích hoạt nội bộ | Điều khiển chính xác quá trình phát streamer |
| Đế kết nối chuẩn | Tương thích cột FRP hoặc ống thép GI 2" |
| Thông số | Giá trị |
| Model | Guardian CAT II |
| Công nghệ | Controlled Advanced Triggering (CAT) |
| Bán kính bảo vệ tối đa | Lên tới 130 mét (tùy độ cao & cấp bảo vệ) |
| Cấu trúc | Đầu kim thu tù, 4 tấm cảm ứng cách điện |
| Chất liệu | Hợp kim không gỉ, chống ăn mòn |
| Kết nối | Gắn trực tiếp ống GI 2" hoặc cột FRP cách điện |
| Phụ kiện đi kèm | Dây HVSC, thiết bị ghi sét LSR, tiếp địa GRIP hoặc RESLO |
| Chiều cao tổng thể (m) | Mức bảo vệ Rất cao (m) | Mức bảo vệ Cao (m) | Mức bảo vệ Tiêu chuẩn (m) |
| 10 | 42–60 | 56–78 | 73–91 |
| 20 | 50–70 | 67–96 | 80–115 |
| 30 | 58–82 | 79–124 | 83–130 |
| 50–150 | 84–98 | 120–128 | 134–139 |
| Tiêu chí | CAT I | CAT II | CAT III |
| Công nghệ | CAT – Controlled Advanced Triggering | CAT – Controlled Advanced Triggering | CAT – Controlled Advanced Triggering |
| Bán kính bảo vệ tối đa | ~91 m | ~130 m | ~139 m |
| Chiều cao lắp đặt tối ưu | ≥5 m | ≥6–10 m | ≥10–15 m |
| Cấp độ công trình | Nhà ở, biệt thự, kho nhỏ | Tòa nhà trung tầng, nhà máy vừa | Cao ốc, nhà máy lớn, trạm năng lượng |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao – Inox 316L | Rất cao – Inox 316L | Cực cao – Inox 316L |
| Trọng lượng | ~1.8 kg | ~2.3 kg | ~2.5 kg |
| Kết nối với cột | Ống GI 2" / cột FRP | Ống GI 2" / cột FRP | Ống GI 2" / cột FRP |
| Tuổi thọ dự kiến | >20 năm | >20 năm | >20 năm |
| Tiêu chuẩn áp dụng | NFC 17-102, IEC 62305, AS/NZS | NFC 17-102, IEC 62305, AS/NZS | NFC 17-102, IEC 62305, AS/NZS |
| Tích hợp thiết bị đo sét | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Khả năng mở rộng hệ thống | Có – với HVSC Plus & GRIP | Có – với HVSC Plus & GRIP | Có – với HVSC Plus & GRIP |
| Chi phí đầu tư | Thấp | Trung bình | Cao |
| Model | Đặc điểm |
| CAT I – G | Cho nhà ở, biệt thự |
| CAT II – G | Cho nhà máy, tòa nhà thương mại |
| CAT III – G | Dành cho công trình cao tầng hoặc quy mô lớn |
| CAT I GI – G | Gắn trực tiếp lên ống thép mạ kẽm 2 inch |