| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Model | PEX-20H |
| Số vùng chỉ thị | 20 zone độc lập (20 LED riêng biệt) |
| Nguồn điện hoạt động | DC 24V (cấp từ tủ trung tâm HOCHIKI) |
| Kết nối thoại nội bộ | Có – thông qua module SC-PA + Fireman's Phone |
| Vật liệu vỏ | Nhựa chống cháy – Self-extinguishing resin |
| Màu sắc vỏ | Munsell 5Y6/0.5 – xám nhạt tiêu chuẩn |
| Độ dày mặt vỏ | 3mm |
| Kích thước (W × H × D) | 250mm × 350mm × 65mm |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 40°C (không ngưng tụ) |
| Khối lượng | ~2kg |
| Lắp đặt | Treo tường hoặc gắn âm |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Made in Japan) |
| Tủ trung tâm | Số zone tương thích |
| RPV-AAW20 | 20 vùng báo cháy |
| RPQ-ABW35 – ABW50 | Từ 35 đến 50 vùng (gắn nhiều PEX) |
| RPS-AAW10 (JE) | Với cấu hình mở rộng chỉ thị phụ |
| Khu vực lắp đặt | Lợi ích sử dụng PEX-20H |
| Sảnh chính, phòng thường trực | Giám sát tổng quát các khu vực báo cháy từ xa |
| Hành lang từng tầng | Hiển thị rõ vùng đang cháy – hướng dẫn sơ tán & xử lý nhanh |
| Phòng kỹ thuật – điện – điều hành | Dễ dàng theo dõi trạng thái hệ thống từ vị trí trung gian |
| Trung tâm cứu hộ nội bộ | Hỗ trợ điều phối chữa cháy ngay khi có tín hiệu kích hoạt |
| Model | Số vùng hiển thị | Kích thước (W×H×D) (mm) | Khối lượng | Nguồn cấp | Giao tiếp nội bộ (SC-PA) | Ứng dụng điển hình |
| PEX-05H | 5 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tầng kỹ thuật, phòng thường trực nhỏ |
| PEX-10H | 10 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Trường học nhỏ, nhà xưởng đơn giản |
| PEX-15H | 15 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Văn phòng trung tầng, showroom |
| PEX-20H | 20 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Chung cư vừa, trường học nhiều khối |
| PEX-25H | 25 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà 6–8 tầng, bệnh viện cấp quận |
| PEX-30H | 30 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy lớn, bệnh viện tuyến tỉnh |
| PEX-35H | 35 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Cao ốc văn phòng lớn, tổ hợp thương mại |
| PEX-40H | 40 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Bệnh viện đa khoa, trung tâm hành chính |
| PEX-45H | 45 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy đa khu vực, trường đại học lớn |
| PEX-50H | 50 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà phức hợp, khu công nghiệp quy mô lớn |
| Quy mô công trình | Model khuyến nghị |
| Văn phòng nhỏ, showroom, căn hộ mini | PEX-05H |
| Khách sạn mini, trường học nhỏ, ký túc xá | PEX-10H |
| Tòa nhà ≤ 10 tầng, trường học cấp 2–3, nhà máy | PEX-20H |
| Văn phòng đa tầng, bệnh viện tuyến huyện | PEX-30H |
| Trung tâm thương mại, trường đại học, nhà máy | PEX-40H |
| Tổ hợp đa chức năng, sân bay, BMS PCCC | PEX-50H |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Tìm hiểu Hochiki PEX-20H – bảng chỉ thị phụ 20 vùng báo cháy chính xác, đáng tin cậy cho hệ thống báo cháy thường. Liên hệ Tân Thế Kỷ để được tư vấn & báo giá tốt nhất! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Hochiki PEX-20H: Bảng Hiển Thị 20 Vùng Báo Cháy Thường, Chuẩn Nhật |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 12/06/2026 |