Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
| Model | RPV-AAW10 (JE) |
| Loại hệ thống | Conventional – P1-Type (Time Delay) |
| Số vùng báo cháy | 10 zones độc lập |
| Nguồn điện chính | AC 220V – 50/60Hz |
| Công suất biến áp | 55VA |
| Ắc quy dự phòng | Ni-Cd DC 24V – 0.45Ah |
| Tiêu thụ điện năng | 21VA (giám sát) / 39VA (báo động) |
| Loa báo động tích hợp | DC18V – 100mA – Ø57mm |
| Điện áp đầu báo | 20V (nominal) |
| Điện trở cuối tuyến | 10kΩ hoặc 20kΩ |
| Trở kháng đường dây đầu báo | ≤ 50Ω |
| Kích thước | 450mm (W) × 650mm (H) × 100mm (D) |
| Trọng lượng | ~11.5kg |
| Vật liệu vỏ tủ | Thép dày 1.2mm – sơn tĩnh điện (Munsell N9.0 – xám sáng) |
| Mặt điều khiển | Nhựa chống cháy 2.7mm (Munsell 5Y6/0.5 – xám vàng nhạt) |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Thiết bị đầu vào/đầu ra | Số lượng tối đa | Ghi chú |
| Đầu báo khói SLV-24N/SOC-24VN | 20 thiết bị (EOLR 10kΩ) | Trung bình 11 thiết bị/zone |
| 12 thiết bị (EOLR 20kΩ) | Trung bình 6 thiết bị/zone | |
| Đầu báo khói tia SPC-24/ET | 3 thiết bị/zone (tối đa 2 bộ phát/nhận) | Dùng nguồn riêng |
| Chuông 8mA | 25 thiết bị (200mA) / 37 (300mA) | DC 24V |
| Chuông 13.5mA | 13 (200mA) / 20 (300mA) | DC 24V |
| Đèn LED 9mA/19mA | 46/22 (420mA), 70/33 (630mA) | Tổng tải LED không vượt quá ngưỡng dòng |
| Repeater Panel | 4 thiết bị (PEX-H) | DC 24V, 180mA |
| Chức năng | Số điểm/kênh | Ghi chú |
| Tín hiệu báo cháy chung | 1c x 1 điểm | DC 30V – 1A |
| Tín hiệu xác nhận cháy | 1c x 1 điểm | |
| Tín hiệu từng zone | 1A open collector/zone | DC 30V – 1A |
| Tín hiệu mục đích đa năng | 1c x 2 điểm, 1a x 2 điểm | Cấu hình chuông, interlock,... |
| Tín hiệu vào ngoài | 1a x 4 điểm | Có thể thiết lập kiểu có điện/không điện |
| Loại công trình | Lợi ích khi sử dụng RPV-AAW10 |
| Văn phòng nhỏ 3–5 tầng | Mỗi tầng một vùng, chia nhóm chuông rõ ràng |
| Trường học, phòng lab | Giám sát theo từng phòng, khu vực riêng biệt |
| Căn hộ mini, ký túc xá | Mỗi tầng, mỗi cụm phòng là một zone |
| Nhà xưởng quy mô nhỏ | Quản lý riêng từng khu sản xuất, kho, kỹ thuật |
| Cửa hàng, showroom, kho tích hợp | Gắn vùng riêng biệt – kiểm soát rõ từng rủi ro |
| Tiêu chí | RPV-AAW10 | RPV-AAW15 | RPV-AAW20 |
| Số vùng giám sát (zone) | 10 zone | 15 zone | 20 zone |
| Loại hệ thống | Báo cháy thường P1 (Delay) | Báo cháy thường P1 (Delay) | Báo cháy thường P1 (Delay) |
| Nguồn cấp chính | AC 220V – 50/60Hz | AC 220V – 50/60Hz | AC 220V – 50/60Hz |
| Ắc quy dự phòng | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah |
| Trễ thời gian báo cháy | Có (9s + 40s kiểm tra lại) | Có (9s + 40s kiểm tra lại) | Có (9s + 40s kiểm tra lại) |
| Tự động reset đầu báo | Có | Có | Có |
| Ghi nhớ sự kiện | 1.200 sự kiện (qua USB) | 1.200 sự kiện (qua USB) | 1.200 sự kiện (qua USB) |
| Tích hợp liên lạc nội bộ | Có (Hands-free) | Có (Hands-free) | Có (Hands-free) |
| Chức năng giám sát hở mạch | Có từng zone | Có từng zone | Có từng zone |
| Hiển thị điện áp ắc quy | Có | Có | Có |
| Loa cảnh báo tích hợp | DC18V – 100mA – φ57mm | DC18V – 100mA – φ57mm | DC18V – 100mA – φ57mm |
| Kích thước tủ (RxCxS) | 450 × 650 × 100 mm | 450 × 650 × 100 mm | 450 × 650 × 100 mm |
| Trọng lượng | ~11.5 kg | ~11.5 kg | ~11.5 kg |
| Vật liệu vỏ | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện |
| Vật liệu mặt điều khiển | Nhựa ABS chống cháy | Nhựa ABS chống cháy | Nhựa ABS chống cháy |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C ~ 40°C | 0°C ~ 40°C | 0°C ~ 40°C |
| Sản xuất tại | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Model | Phù hợp cho |
| RPV-AAW10 | Văn phòng nhỏ, siêu thị mini, homestay, nhà xưởng đơn lẻ, trường mầm non… |
| RPV-AAW15 | Tòa nhà văn phòng ≤ 7 tầng, khách sạn nhỏ, trường học cấp 2, nhà kho trung bình |
| RPV-AAW20 | Nhà máy có phân khu, trung tâm thương mại, khách sạn tiêu chuẩn, bệnh viện nhỏ |