Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Model | PEX-40H |
| Số vùng chỉ thị | 40 zone báo cháy độc lập (40 LED hiển thị) |
| Nguồn điện hoạt động | DC 24V (lấy từ tủ trung tâm) |
| Giao tiếp nội bộ (SC-PA) | Có – kết nối điện thoại cứu hỏa nội bộ Fireman's Phone |
| Chất liệu vỏ | Nhựa chống cháy (Self-extinguishing resin) |
| Màu sắc | Xám nhạt (Munsell 5Y6/0.5) |
| Độ dày mặt vỏ | 3mm |
| Kích thước | 250mm (R) × 350mm (C) × 65mm (S) |
| Khối lượng | ~2kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C – 40°C (không ngưng tụ) |
| Lắp đặt | Treo tường / gắn âm tường |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Made in Japan) |
| Tủ trung tâm HOCHIKI | Số zone phù hợp |
| RPQ-ABW40 / RPQ-ABW45 | 40–45 vùng báo cháy |
| RPQ-ABW50 | Kết hợp tối đa 2 bảng PEX để chia tầng |
| RPV-AAW20 (với mở rộng) | Có thể hiển thị báo cháy lặp zone |
| RPS-AAW10 (JE) | Hệ thống trung tâm báo cháy thường nâng cao |
| Khu vực lắp đặt đề xuất | Lợi ích khi sử dụng PEX-40H |
| Trung tâm thương mại lớn | Chia vùng theo từng khu mua sắm – hiển thị rõ ràng cháy tại chỗ |
| Tòa nhà từ 10 tầng trở lên | Gắn bảng mỗi tầng, mỗi khu kỹ thuật để rút ngắn phản ứng |
| Bệnh viện / trường đại học | Hiển thị theo từng khoa / khu học / ký túc xá riêng biệt |
| Khu công nghiệp – nhà máy | Chỉ thị zone riêng cho từng phân xưởng, kho, hành lang |
| Trạm kiểm soát kỹ thuật | Quan sát trạng thái 40 zone mà không cần đến phòng điều khiển |
| Model | Số vùng hiển thị | Kích thước (W×H×D) (mm) | Khối lượng | Nguồn cấp | Giao tiếp nội bộ (SC-PA) | Ứng dụng điển hình |
| PEX-05H | 5 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tầng kỹ thuật, phòng thường trực nhỏ |
| PEX-10H | 10 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Trường học nhỏ, nhà xưởng đơn giản |
| PEX-15H | 15 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Văn phòng trung tầng, showroom |
| PEX-20H | 20 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Chung cư vừa, trường học nhiều khối |
| PEX-25H | 25 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà 6–8 tầng, bệnh viện cấp quận |
| PEX-30H | 30 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy lớn, bệnh viện tuyến tỉnh |
| PEX-35H | 35 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Cao ốc văn phòng lớn, tổ hợp thương mại |
| PEX-40H | 40 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Bệnh viện đa khoa, trung tâm hành chính |
| PEX-45H | 45 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy đa khu vực, trường đại học lớn |
| PEX-50H | 50 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà phức hợp, khu công nghiệp quy mô lớn |
| Quy mô công trình | Model khuyến nghị |
| Văn phòng nhỏ, showroom, căn hộ mini | PEX-05H |
| Khách sạn mini, trường học nhỏ, ký túc xá | PEX-10H |
| Tòa nhà ≤ 10 tầng, trường học cấp 2–3, nhà máy | PEX-20H |
| Văn phòng đa tầng, bệnh viện tuyến huyện | PEX-30H |
| Trung tâm thương mại, trường đại học, nhà máy | PEX-40H |
| Tổ hợp đa chức năng, sân bay, BMS PCCC | PEX-50H |