Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Model | PEX-30H |
| Số zone hiển thị | 30 vùng báo cháy độc lập |
| Nguồn điện hoạt động | DC 24V (cấp từ tủ trung tâm HOCHIKI) |
| Điện năng tiêu thụ | Tùy thuộc số LED sáng – khoảng 100–150mA |
| Chất liệu vỏ | Nhựa chống cháy (self-extinguishing resin) |
| Màu vỏ | Munsell 5Y6/0.5 – xám nhạt |
| Độ dày mặt vỏ | 3mm |
| Kích thước (W × H × D) | 250mm × 350mm × 65 mm |
| Khối lượng | ~2kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C – 40°C (không ngưng tụ) |
| Kết nối SC-PA | Có – giao tiếp nội bộ, thoại hai chiều với tủ trung tâm |
| Lắp đặt | Treo tường / lắp âm |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Made in Japan) |
| Tủ trung tâm HOCHIKI | Tương thích |
| RPQ-ABW35 đến RPQ-ABW50 | Tủ báo cháy thường – P1-Type (35–50 zone) |
| RPV-AAW20 | Báo cháy thường – P1-Type (20 zone) |
| RPS-AAW10 (JE) | Báo cháy thường – tích hợp xuất chỉ thị |
| Vị trí lắp đặt | Lợi ích triển khai |
| Sảnh tầng | Hiển thị vùng cháy rõ ràng cho lực lượng PCCC đến hiện trường |
| Phòng bảo vệ / thường trực | Giám sát toàn bộ zone mà không cần vào phòng điều khiển |
| Phòng kỹ thuật tầng cao | Quan sát zone xảy ra sự cố từ xa tủ trung tâm |
| Nhà máy – xưởng | Gắn theo từng khu sản xuất / phân xưởng |
| Model | Số vùng hiển thị | Kích thước (W×H×D) (mm) | Khối lượng | Nguồn cấp | Giao tiếp nội bộ (SC-PA) | Ứng dụng điển hình |
| PEX-05H | 5 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tầng kỹ thuật, phòng thường trực nhỏ |
| PEX-10H | 10 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Trường học nhỏ, nhà xưởng đơn giản |
| PEX-15H | 15 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Văn phòng trung tầng, showroom |
| PEX-20H | 20 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Chung cư vừa, trường học nhiều khối |
| PEX-25H | 25 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà 6–8 tầng, bệnh viện cấp quận |
| PEX-30H | 30 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy lớn, bệnh viện tuyến tỉnh |
| PEX-35H | 35 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Cao ốc văn phòng lớn, tổ hợp thương mại |
| PEX-40H | 40 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Bệnh viện đa khoa, trung tâm hành chính |
| PEX-45H | 45 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy đa khu vực, trường đại học lớn |
| PEX-50H | 50 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà phức hợp, khu công nghiệp quy mô lớn |
| Quy mô công trình | Model khuyến nghị |
| Văn phòng nhỏ, showroom, căn hộ mini | PEX-05H |
| Khách sạn mini, trường học nhỏ, ký túc xá | PEX-10H |
| Tòa nhà ≤ 10 tầng, trường học cấp 2–3, nhà máy | PEX-20H |
| Văn phòng đa tầng, bệnh viện tuyến huyện | PEX-30H |
| Trung tâm thương mại, trường đại học, nhà máy | PEX-40H |
| Tổ hợp đa chức năng, sân bay, BMS PCCC | PEX-50H |