| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Model | RPQ-ABW 45 (JE) |
| Hệ thống | Conventional – P1-Type |
| Số vùng báo cháy | 45 zones |
| Nguồn cấp chính | AC 220V – 50/60Hz |
| Công suất biến áp | 75VA |
| Ắc quy dự phòng | Ni-Cd DC 24V – 0.6Ah (trickle charge) |
| Âm báo tích hợp | Loa DC 15V – 80mA |
| Hiển thị điện áp ắc quy | Có |
| Giám sát mạch hở | Có – từng zone |
| Chống sét lan truyền | Có |
| Giao tiếp nội bộ | Có – hands-free |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C – 40°C (không ngưng tụ) |
| Kích thước tủ | 550mm (W) × 1100mm (H) × 160mm (D) |
| Trọng lượng | ~30kg |
| Vật liệu vỏ | Thép 1.6mm, sơn tĩnh điện (Munsell 2.5Y9/1) |
| Bảng điều khiển | Nhựa chống cháy 2.5mm (Munsell 5Y6/0.5) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Made in Japan) |
| Loại công trình | Lợi ích khi dùng RPQ-ABW 45 |
| Bệnh viện nhiều khoa | Giám sát độc lập từng khu vực chức năng |
| Trung tâm thương mại lớn | Quản lý theo từng khu, gian hàng, lối thoát hiểm |
| Trường đại học – ký túc xá | Quản lý tòa nhà học, ký túc, khu sinh hoạt |
| Khu công nghiệp | Tách vùng theo phân xưởng, kho nguyên liệu – thành phẩm |
| Cao ốc văn phòng đa tầng | Từng tầng là một zone – báo cháy cục bộ theo khu vực |
| Tiêu chí | RPQ-ABW 25 | RPQ-ABW 30 | RPQ-ABW 35 | RPQ-ABW 40 | RPQ-ABW 45 | RPQ-ABW 50 |
| Số vùng báo cháy (zones) | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 |
| Chức năng trì hoãn báo cháy | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Giám sát hở mạch từng zone | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Chống sét lan truyền | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Hiển thị điện áp ắc quy | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Giao tiếp nội bộ hands-free | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Nguồn cấp chính | AC 220V | AC 220V | AC 220V | AC 220V | AC 220V | AC 220V |
| Biến áp (VA) | 75VA | 75VA | 75VA | 75VA | 75VA | 75VA |
| Ắc quy dự phòng | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah |
| Kích thước (W × H × D) (mm) | 550×850×130 | 550×850×130 | 550×850×130 | 550×850×130 | 550×1100×160 | 550×1100×160 |
| Trọng lượng (xấp xỉ) | 25kg | 25kg | 25kg | 25kg | 30kg | 30kg |
| Vật liệu vỏ tủ | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm |
| Mặt điều khiển | Nhựa chống cháy 2.5mm | Tương tự | Tương tự | Tương tự | Tương tự | Tương tự |
| Xuất xứ | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Quy mô công trình | Model đề xuất |
| Nhỏ đến trung bình (trường học, văn phòng) | RPQ-ABW 25 / 30 |
| Trung bình đến lớn (xưởng, bệnh viện) | RPQ-ABW 35 / 40 |
| Lớn – phân khu phức tạp (TMDV, khu công nghiệp) | RPQ-ABW 45 / 50 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Tìm hiểu Tủ Trung Tâm Báo Cháy Hochiki RPQ-ABW45 (P1-Type), 45 kênh. Giải pháp tối ưu cho hệ thống báo cháy quy mô lớn, quản lý độc lập từng vùng. Liên hệ ngay để được tư vấn! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Tủ Báo Cháy 45 Kênh Hochiki RPQ-ABW45 P1 | Trung Tâm Báo Cháy Lớn |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 12/06/2026 |