Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị |
| Model | FHDF-0125 |
| Kích thước danh định | DN125 |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +80°C |
| Môi trường sử dụng | Hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài trời |
| Kết nối | Mặt bích (Flanged) – tiêu chuẩn BS/DIN |
| Chuẩn sơn phủ | Epoxy Resin Powder (250–300 µm) |
| Màu sắc | Đỏ – chuẩn nhận diện thiết bị PCCC |
| Tiêu chuẩn thiết kế | TCVN 5739:1993 / TCVN 6379:1998 / BS 5041 |
| Bộ phận | Vật liệu chính | Tiêu chuẩn |
| Thân trụ | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Trục điều khiển | Inox AISI 410 | ASTM A276 |
| Gioăng làm kín, đệm cao su | NBR / EPDM | AS / DIN |
| Bulong, vòng siết | Inox AISI 304/316 | ASTM A182 |
| Đĩa van, xi phông | Gang cầu bọc cao su | Đóng kín nước hiệu quả |
| Lớp phủ trong & ngoài | Epoxy chống ăn mòn | JIS K 5551:2002 |

| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
| D (Đường kính mặt bích) | mm | 250 |
| K (Khoảng cách lỗ) | mm | 210 |
| C (Độ dày mặt bích) | mm | 19 |
| n – Ød (Lỗ bu lông) | – | 8 lỗ – Ø19 mm |
| H (Tổng chiều cao) | mm | 1600–1750 mm |
| Chiều sâu chôn trụ | mm | 250 mm |
| Đường kính họng vào | mm | ~110–125 mm |
| Mã thành phần | Ý nghĩa |
| FHDF | Trụ chữa cháy nổi, thân rời chống va đập |
| 0125 | Kích thước DN125 |
| 16 | Áp suất danh định PN16 |
| D2 | Vật liệu gang cầu |
| R | Màu đỏ – theo chuẩn thiết bị PCCC |