Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN

| STT | Tên bộ phận | Vật liệu | Tiêu chuẩn |
| 1 | Thân chữ Y | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| 4 | Đĩa van | Gang cầu bọc EPDM | ASTM A536 + EPDM |
| 6 | Trục van | Thép không gỉ | AISI 410 |
| 10 | Tay vặn | Gang cầu | ASTM A536 |
| 13 | Đầu nối (Adaptor) | Nhôm hợp kim | TCVN 5739:1993 |
| 11,12 | Dây cáp & bu lông | Inox chống gỉ | AISI 410 & AISI 304 |
| 2,7,9,14 | Vòng đệm (O-Ring) | Cao su NBR | Chống rò rỉ – chống hóa chất |
| 15 | Nắp đậy bảo vệ | Nhựa thương mại | - |
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị/Mô Tả |
| Mã Sản Phẩm (Product Code) | TFHA |
| Kích Thước (Size) | DN100, DN125, DN150 |
| Tiêu Chuẩn Thiết Kế | TCVN 5739-1993, TCVN 6379-1998 |
| Kiểu Kết Nối (Connection End) | Mặt Bích (FLANGE) |
| Tiêu Chuẩn Kết Nối và Áp Suất Làm Việc (Connection Standard And Pressure Rating) | BS 4504, DIN 2632, DIN 2633, PN10, PN16 |
| Loại Sơn (Type) | EPOXY RESIN POWDER |
| Sơn Phủ (Paint Coating) | Tiêu Chuẩn: JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011), Màu Sắc: ĐỎ - RED, Độ Dày: 250~300µm |
| Nhiệt Độ Làm Việc (Working Temp) | -10 ~ 80°C |
| Môi Trường Làm Việc (Flow Media) | Hệ Thống PCCC (FIRE FIGHTING SYSTEMS), Nước, nước nhiễm mặn |
| DN | Model/No. | H | V | d1 | D | K | C | n-Ød | Đơn vị: mm |
| 100 | TFHA-0100 | 272 | 436 | 57 | 220 | 180 | 19 | 8-Ø19 | mm |
| 125 | TFHA-0125 | 272 | 436 | 57 | 250 | 210 | 19 | 8-Ø19 | mm |
| 150 | TFHA-0150 | 272 | 436 | 57 | 285 | 240 | 19 | 8-Ø23 | mm |
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
| TFH | Van góc chữa cháy chữ Y |
| A | Đầu nối có ngàm (coupling) |
| 0100 | Kích thước danh định DN100 |
| 16 | Áp suất làm việc PN16 |
| D2 | Thân van bằng gang cầu |
| R | Sơn phủ màu đỏ PCCC – tiêu chuẩn công nghiệp |