
| Hạng mục | Giá trị kỹ thuật |
| Model | PEX-05H |
| Loại thiết bị | Bảng chỉ thị phụ cho hệ thống báo cháy thường |
| Số vùng hiển thị | 5 vùng độc lập (5 đèn LED chỉ thị riêng biệt) |
| Nguồn điện hoạt động | DC 24V (từ tủ trung tâm cung cấp) |
| Kết nối thoại nội bộ | Có – hỗ trợ thông qua SC-PA và điện thoại Fireman's Phone |
| Giao tiếp đầu cuối | 4 dây tín hiệu (2 nguồn, 2 dữ liệu) |
| Chất liệu vỏ tủ | Nhựa tự dập tắt (Self-extinguishing resin) |
| Màu sắc | Xám nhạt – Munsell 5Y6/0.5 |
| Độ dày mặt vỏ | 3mm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C – 40°C (không ngưng tụ) |
| Kích thước (W × H × D) | 250mm × 350mm × 65mm |
| Khối lượng | Khoảng 2kg |
| Lắp đặt | Treo tường hoặc gắn hộp chìm |
| Xuất xứ | Nhật Bản |

| Model PEX | Số vùng hiển thị | Tương thích với tủ |
| PEX-05H | 5 vùng | RPV-AAW10/15, RPQ-ABW25 |
| PEX-10H | 10 vùng | RPQ-ABW30, RPV-AAW20 |
| PEX-20H–50H | 20–50 vùng | RPQ-ABW35–50, RPS-AAW10 (JE), RPV-AAW |
| Vị trí lắp đặt | Lợi ích thực tế |
| Hành lang tầng, khu kỹ thuật | Quan sát nhanh vùng báo động mà không cần đến tủ trung tâm |
| Phòng thường trực | Nhận biết và điều phối xử lý khi có sự cố từ xa |
| Sảnh thang thoát hiểm | Cảnh báo cho lính cứu hỏa về vị trí cháy cụ thể |
| Tầng kỹ thuật, nhà kho | Hỗ trợ bảo trì định kỳ và kiểm tra hệ thống cục bộ |
| Model | Số vùng hiển thị | Kích thước (W×H×D) (mm) | Khối lượng | Nguồn cấp | Giao tiếp nội bộ (SC-PA) | Ứng dụng điển hình |
| PEX-05H | 5 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tầng kỹ thuật, phòng thường trực nhỏ |
| PEX-10H | 10 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Trường học nhỏ, nhà xưởng đơn giản |
| PEX-15H | 15 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Văn phòng trung tầng, showroom |
| PEX-20H | 20 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Chung cư vừa, trường học nhiều khối |
| PEX-25H | 25 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà 6–8 tầng, bệnh viện cấp quận |
| PEX-30H | 30 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy lớn, bệnh viện tuyến tỉnh |
| PEX-35H | 35 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Cao ốc văn phòng lớn, tổ hợp thương mại |
| PEX-40H | 40 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Bệnh viện đa khoa, trung tâm hành chính |
| PEX-45H | 45 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy đa khu vực, trường đại học lớn |
| PEX-50H | 50 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà phức hợp, khu công nghiệp quy mô lớn |
| Quy mô công trình | Model khuyến nghị |
| Văn phòng nhỏ, showroom, căn hộ mini | PEX-05H |
| Khách sạn mini, trường học nhỏ, ký túc xá | PEX-10H |
| Tòa nhà ≤ 10 tầng, trường học cấp 2–3, nhà máy | PEX-20H |
| Văn phòng đa tầng, bệnh viện tuyến huyện | PEX-30H |
| Trung tâm thương mại, trường đại học, nhà máy | PEX-40H |
| Tổ hợp đa chức năng, sân bay, BMS PCCC | PEX-50H |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá