| BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
| QBY 3 - 50 | QBY 3 – 65 | |
| Chất liệu thân máy | Gang, nhựa, nhôm, inox, teflon | |
| Lưu lượng chất lỏng | 100 gpm (378.5 lpm) | 100 gpm (378.5 lpm) |
| Áp lực làm việc lớn nhất | 120 psi (0.84 Mpa, 8.4 bar) | 120 psi (0.84 Mpa, 8.4 bar) |
| Đường kính đầu vào chất lỏng | 2 in.bsp (f) | 2 – 1/2 in.bsp (f) |
| Đường kính đầu vào chất lỏng | 2 in.bsp (f) | 2 - 1/2 in.bsp (f) |
| Đường kính đầu vào khí nén | 1/2 in.bsp (f) | 1/2 in.bsp (f) |
| Chiều cao tối đa hút (hút lỏng) | 18 ft (5.48m) | 18 ft (5.48m) |
| Đường kính tối đa hạt hút | 3/16 in (4.8 mm) | 3/16 in (4.8 mm) |
| Lượng tiêu hao khí tối đa | 32 scfm | 32 scfm |
| Lưu lượng tối đa một lần hút đẩy | 0.5 gal (1.9 L) | 0.5 gal (1.9 L) |
| Tốc độ tối đa của 1 lần hút đẩy (bùn) | 276 cpm | 276 cpm |

| Ngành công nghiệp | Ứng dụng tiêu biểu |
| Xử lý môi trường | Bơm nước thải, nước có hóa chất, bùn loãng |
| Dệt nhuộm, in ấn | Mực in, hóa chất xử lý màu, dung dịch tẩy rửa |
| Hóa mỹ phẩm – dược phẩm | Bơm glycerin, cồn, serum, các dung môi trung tính |
| Công nghiệp thực phẩm | Bơm phụ gia dạng lỏng, nước vệ sinh CIP |
| Phòng thí nghiệm, nghiên cứu | Bơm hóa chất nhẹ, dung dịch pha chế |
| Đặc điểm / Model | QBY3-50S/F (PP/PTFE) | QBY3-50L (Nhôm) | QBY3-50G (Gang) | QBY3-50P (Inox 304) | QBY3-50 (Inox 316L) |
| Thân bơm | Nhựa PP, tùy chọn PTFE | Nhôm đúc | Gang xám chịu lực cao | Inox 304 | Inox 316L chống ăn mòn cao |
| Màng bơm (Diaphragm) | PTFE + EPDM (tùy chọn Santoprene) | Buna-N hoặc Santoprene | Buna-N / Santoprene | PTFE hoặc EPDM | PTFE hoặc Viton |
| Bi & ghế bi | PTFE hoặc gốm | Inox 304 hoặc thép không gỉ | Thép không gỉ hoặc nhựa kỹ thuật | Inox 304 | Inox 316 hoặc gốm kỹ thuật |
| Khả năng chịu hóa chất | Rất cao (axit, bazơ mạnh, dung môi) | Trung bình (không dùng với axit mạnh) | Thấp (hạn chế với hóa chất) | Cao (đa số hóa chất nhẹ đến trung) | Rất cao (phù hợp môi trường khắc nghiệt) |
| Chống mài mòn / hạt rắn | Tốt | Trung bình | Tốt | Tốt | Rất tốt |
| Chịu nhiệt độ | ~ 60–80°C | ~ 80°C | ~ 80–100°C | ~ 120°C | ~ 130–150°C |
| Trọng lượng | Nhẹ (~24 kg) | Nhẹ (~23–25 kg) | Nặng (~30 kg) | Trung bình (~27 kg) | Trung bình (~28–29 kg) |
| Giá thành | Trung bình | Rẻ nhất | Giá rẻ | Cao hơn nhôm & gang | Cao nhất |
| Ứng dụng lý tưởng | Hóa chất ăn mòn, axit, ngành nước thải | Sơn, dầu, mỡ nhẹ, ngành ô tô | Nước thải thô, bùn cát, công trình | Thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất nhẹ | Dược phẩm, hóa chất cao cấp, nước biển |
| Khả năng chống cháy nổ | Có thể (nếu kết hợp bộ ATEX) | Có thể (tùy môi trường) | Có thể (nếu có phụ kiện chuẩn) | Tốt (với phụ kiện ATEX) | Rất tốt (chuẩn hóa chất, ATEX cao) |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Tìm hiểu Bơm Màng Khí Nén GODO QBY3-50S (PP/PTFE) 378lpm chuyên dụng bơm hóa chất ăn mòn, mực in, dược phẩm. Chống ăn mòn, tự mồi, chạy khô an toàn. Liên hệ ngay để được tư vấn! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Bơm Màng Khí Nén GODO QBY3-50S PP: Bơm Hóa Chất, Mực In Chịu Axit |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 12/06/2026 |