Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số kỹ thuật | GODO QBY3-25S |
| Vật liệu thân bơm | Nhựa PP (Polypropylene) |
| Cấu trúc bơm | Bơm màng khí nén hai buồng |
| Áp suất hoạt động tối đa | 7 bar |
| Lưu lượng tối đa | 57 lít/phút |
| Tốc độ hành trình tối đa | 400 cpm |
| Chiều cao hút tối đa | 4.5 mét |
| Kích thước hạt rắn cho phép | 2.5 mm |
| Cổng hút/xả | 1 inch BSP (f) |
| Nguồn năng lượng | Khí nén |
| Chứng nhận | ISO 9001, CE |
| Trọng lượng máy | 6 kg |
| Kích thước đóng gói | 35 x 25 x 40 cm |
| Bảo hành | 5 năm |
| Tùy chỉnh | Hỗ trợ OEM, ODM, OBM |
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng tiêu biểu |
| Xử lý môi trường | Bơm nước thải, nước có hóa chất, bùn loãng |
| Dệt nhuộm, in ấn | Mực in, hóa chất xử lý màu, dung dịch tẩy rửa |
| Hóa mỹ phẩm – dược phẩm | Bơm glycerin, cồn, serum, các dung môi trung tính |
| Công nghiệp thực phẩm | Bơm phụ gia dạng lỏng, nước vệ sinh CIP |
| Phòng thí nghiệm, nghiên cứu | Bơm hóa chất nhẹ, dung dịch pha chế |
| Tiêu chí | QBY3-25S (PP) | QBY3-25P (Inox 304) | QBY3-25F (PVDF) | QBY3-25G (Gang đúc) |
| Vật liệu thân bơm | Nhựa PP (Polypropylene) | Inox 304 (Thép không gỉ) | PVDF (Polyvinylidene Fluoride) | Gang đúc phủ sơn chống ăn mòn |
| Khả năng kháng hóa chất | Tốt (với axit, kiềm nhẹ) | Trung bình (với axit, tốt với dầu, nước) | Rất cao (với axit mạnh, dung môi cực mạnh) | Kém (không dùng cho hóa chất ăn mòn) |
| Nhiệt độ chịu được | ~60°C | ~100°C | ~120°C | ~90°C |
| Khả năng chịu mài mòn cơ học | Trung bình | Cao | Cao | Rất cao |
| Lưu lượng tối đa | 57 lít/phút | ~105 lít/phút | ~100 lít/phút | ~116 lít/phút |
| Chiều cao hút tối đa | 4.5 m | 5 m | 5 m | 5 m |
| Áp suất tối đa | 7 bar | 8.4 bar | 8.4 bar | 8.4 bar |
| Hạt rắn tối đa | 2.5 mm | 3 mm | 3 mm | 3 mm |
| Ứng dụng chính | Hóa chất nhẹ, nước thải, mực in | Dầu, nước, hóa chất thực phẩm nhẹ | Hóa chất ăn mòn mạnh, dược phẩm | Dầu diesel, nước, nước thải công nghiệp |
| Chống cháy nổ (ATEX) | Có | Có | Có | Có |
| Trọng lượng | ~6 kg | ~11 kg | ~12 kg | ~13.5 kg |
| Giá thành | Thấp (kinh tế) | Trung bình – cao | Cao (do vật liệu đặc biệt) | Trung bình |
| Độ bền trung bình | 5 – 7 năm (môi trường vừa) | 7 – 10 năm (nếu dùng đúng loại chất) | 8 – 12 năm (dùng trong môi trường hóa chất mạnh) | 8 – 10 năm (môi trường dầu, nước) |
| Chứng nhận | ISO 9001, CE | ISO 9001, CE | ISO 9001, CE | ISO 9001, CE |
| Bảo hành | 5 năm | 5 năm | 5 năm | 5 năm |
| Nhu cầu sử dụng | Model đề xuất |
| Bơm hóa chất nhẹ, tiết kiệm chi phí | QBY3-25S (PP) |
| Bơm dầu, thực phẩm, dung dịch trung tính | QBY3-25P (Inox 304) |
| Bơm hóa chất ăn mòn cực mạnh | QBY3-25F (PVDF) |
| Bơm nước, dầu, chất thải công nghiệp | QBY3-25G (Gang) |