Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Danh mục | Chi tiết kỹ thuật |
| Tên sản phẩm | Vòi chữa cháy TOMOKEN PRO |
| Mã sản phẩm | 03-TMKH-305016B |
| Đường kính danh nghĩa | DN50 (Φ50 mm) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 30 ± 0.2 mét |
| Trọng lượng (không khớp) | 5.07 kg |
| Áp suất làm việc | 1.6 MPa (≈ 16 bar) |
| Áp suất thử | 3.2 MPa |
| Áp suất phá hủy | 4.5 MPa |
| Chất liệu lớp ngoài | Sợi Polyester + Filament |
| Chất liệu lớp trong | Tráng PVC nguyên sinh |
| Nhiệt độ vận hành | −20°C đến 80°C |
| Khớp nối | Nhôm hợp kim, chuẩn IWAMACHI + HAKAMA |
| Công nghệ sản xuất | Nhật Bản – Lắp ráp và kiểm soát tại Việt Nam |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 5740:2009 / ISO tương đương |
| Kiểm định | 3820/KĐ-PCCC-P9 – Bộ Công an |
| Bảo hành sản phẩm | 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| Tiêu chí kỹ thuật | TOMOKEN PRO 03-TMKH-205016B | Vòi chữa cháy thông thường |
| Cấu trúc sợi vải | 60% Polyester – 40% Filament | 100% Filament (kém mài mòn) |
| Lớp tráng trong | PVC chịu nhiệt – độ bền cao | Cao su tái chế – nhanh mục |
| Chống mài mòn, rách | Cao – chống kéo lê, va đập trực tiếp | Thấp – dễ rách khi sử dụng thực địa |
| Áp suất phá hủy | Tối đa 4.5 MPa | Chỉ khoảng 2.0 – 2.4 MPa |
| Khả năng chịu nhiệt | −20°C đến +80°C | 10°C đến 40°C – chai cứng hoặc mềm nhũn theo thời tiết |
| Khớp nối | CNC chính xác – không rò rỉ – có chống xoắn | Gia công thủ công – dễ rò rỉ |
| Lớp bảo vệ điểm yếu | Có HAKAMA chống rách tại khớp | Không có – dễ mục khớp nối |
| Tuổi thọ trung bình | 5 – 10 năm sử dụng thường xuyên | 6 – 12 tháng |
| Kiểm định PCCC | Có – theo tiêu chuẩn quốc gia | Không hoặc kiểm định nội bộ |