Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thuộc tính | Thông số kỹ thuật |
| Model sản phẩm | FHPA – Reducing Valve Fire Hydrant |
| Dải kích thước | DN50 – DN65 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | TCVN 5739:1993 (Việt Nam), BS 5041 (Anh Quốc) |
| Kiểu kết nối | Ren hoặc Ngàm (Threaded / Adaptor) |
| Áp suất đầu vào tối đa | 16 bar / 20 bar (tùy chọn theo yêu cầu dự án) |
| Áp suất đầu ra cài đặt sẵn | 4.5 bar (dải điều chỉnh 3–8 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +80°C |
| Môi trường làm việc | Hệ thống chữa cháy (Fire Fighting Systems) |
| Sơn phủ bảo vệ | Epoxy Resin Powder – dày 200~300μm |
| Tiêu chuẩn sơn phủ | JIS K 5551:2002 / TCVN 9014:2011 |
| Màu sắc nhận diện | Đỏ (RED) – Chuẩn PCCC quốc tế |

| DN | Model/No. | A | d1 | d3 | d4 | L | Hc | Ho |
| 50 | FHPA-0050-16 | Rc 2 | 43 | 77 | 84 | 270 | 338 | 405 |
| 65 | FHPA-0065-16 | Rc 2-1/2 | 57 | 93 | 102 | 275 | 343 | 410 |