Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thành phần | Vật liệu | Đặc tính kỹ thuật |
| Thân van | Gang cầu ASTM A536 | Chịu áp lực cao, chống nứt gãy |
| Đĩa/lá van | Gang cầu phủ epoxy | Đóng kín, chống mài mòn và gỉ sét |
| Gioăng làm kín | Cao su NBR | Độ đàn hồi cao, chịu nhiệt, kháng hóa chất nhẹ |
| Chốt - lò xo | Inox SUS304 | Không rỉ, tuổi thọ cao |
| Bu lông kết nối | Thép mạ kẽm | Cường lực tốt, dễ tháo lắp |
| Sơn phủ ngoài | Sơn epoxy màu đỏ | Chống ăn mòn, bền với thời tiết |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Mã sản phẩm | AAL800-0200 |
| Kích thước danh nghĩa (DN) | 200 mm |
| Áp suất làm việc tối đa | 16 bar |
| Áp suất thử thân van | 24 bar |
| Áp suất thử kín | 17.6 bar |
| Nhiệt độ làm việc | Lên đến 80°C |
| Kích thước mặt bích (D1/D2/D3) | 275 / 295 / 340 mm |
| Chiều cao tổng thể (H) | 345 mm |
| Số lỗ bu lông | 8 lỗ Ø22 |
| Tiêu chuẩn kết nối | ANSI B16.1 / BS 4504 / EN1092-2 |
| Yếu tố | Chi tiết |
| Thiết kế | Theo tiêu chuẩn NFPA 13, EN 1074-5, BS 4504 |
| Kiểm định áp lực | Thử 100% tại nhà máy ARV với áp lực ≥ 24 bar |
| Sơn phủ | Epoxy đỏ kháng thời tiết, UV, mài mòn |
| Chứng nhận quốc tế | ISO 9001, CE, EAC, TISI, WRAS, SGS, PSB, BV |
| Bản vẽ & tài liệu kỹ thuật | Có sẵn bản vẽ 2D/3D, CAD, catalogue, CO-CQ đầy đủ |