Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thành phần | Thông số kỹ thuật |
| Mainboard | HMCC-1024-12XT (nguồn 12A, hỗ trợ tối đa 8 mô-đun mở rộng) |
| Mô-đun zone (HDM-1008) | 5 mô-đun HDM-1008 (8 vùng Class B hoặc 4 Class A/mô-đun) |
| Tổng số vùng giám sát | 40 zones Class B hoặc 20 zones Class A |
| Đầu ra chỉ thị (NAC) | 4 kênh Class A/B (Style Z/Y), tối đa 1.7A mỗi kênh |
| Nguồn điện vào | 120VAC 60Hz hoặc 220–240VAC 50Hz (2A/1A) |
| Nguồn phụ | Ắc quy 24VDC (2 x 12V, 17–40Ah) |
| Nguồn cấp đầu báo | 2 ngõ 24VDC ổn áp – resettable – 200mA/ngõ |
| Vỏ tủ | HBBX-1024XT – cửa kính Lexan, màu đỏ, khóa CAT-30 |
| Mô-đun mở rộng tùy chọn | Chức năng |
| HDM-1008 | 8 zones Class B hoặc 4 Class A |
| HSGM-1004 | 4 đầu ra NAC bổ sung (1.7A/kênh) |
| HRM-1008 | 8 relay điều khiển phụ – điều khiển quạt, cửa, HVAC… |
| Loại công trình | Ứng dụng đề xuất |
| 🏨 Khách sạn 10–20 tầng | Quản lý vùng theo tầng – hành lang – khu kỹ thuật |
| 🏬 Trung tâm thương mại | Chia theo gian hàng – khu ăn uống – khu kỹ thuật |
| 🏭 Nhà máy công nghiệp | Vùng sản xuất – kho nguyên liệu – xưởng phụ trợ |
| 🏥 Cơ sở y tế lớn – bệnh viện | ICU – hành lang – kho thuốc – phòng xét nghiệm |
| 🏫 Trường đại học – KTX | Phòng học – phòng máy – tầng KTX – phòng kỹ thuật |
| Tiêu chí | HCP-1000 – 32 Zones | HCP-1000 – 40 Zones | HCP-1000 – 48 Zones | HCP-1000 – 56 Zones | HCP-1000 – 64 Zones |
| Số vùng Class B | 32 Zones | 40 Zones | 48 Zones | 56 Zones | 64 Zones |
| Số vùng Class A (tùy chọn) | 16 Zones | 20 Zones | 24 Zones | 28 Zones | 32 Zones |
| Mainboard sử dụng | HMCC-1024-12XT | HMCC-1024-12XT | HMCC-1024-12XT | HMCC-1024-12XT | HMCC-1024-12XT |
| Số mô-đun HDM-1008 cần dùng | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số mô-đun tối đa hỗ trợ | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Khả năng mở rộng thêm zones | Có – lên đến 64 Zones | Có – lên đến 64 Zones | Có – lên đến 64 Zones | Có – lên đến 64 Zones | Đã đạt tối đa |
| Đầu ra báo động NAC mặc định | 4 Class A/B (1.7A/circuit) | 4 Class A/B | 4 Class A/B | 4 Class A/B | 4 Class A/B |
| Mở rộng NAC bằng HSGM-1004 | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ |
| Relay phụ tích hợp sẵn | 3 (Alarm, Supervisory, Trouble – Form C) | ||||
| Hiển thị LED/zone | 2 LED: Status + Trouble | Như trên | Như trên | Như trên | Như trên |
| Điều khiển & giám sát từ xa (RS-485) | ✅ (HRA-1000 Series) | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ |
| Nguồn cấp đầu báo 4 dây | 2 ngõ 24VDC/200mA (resettable) | ||||
| Nguồn cấp hệ thống | 120VAC hoặc 220–240VAC, 50/60Hz | ||||
| Ắc quy dự phòng | 24VDC – 2 x 12V (17–40Ah) | ||||
| Tính năng vận hành thông minh | Alarm 2 giai đoạn, Auto Silence, Walk Test, Silence Inhibit |