Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Model | ARV ASC600-0050 |
| Kích thước danh định | DN50 (2”) |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 / PN25 / PN40 |
| Áp suất kiểm tra (EN12266) | Seat: 18 bar (PN16) – Shell: 24 bar |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 80°C (phụ thuộc vào vật liệu gioăng) |
| Kiểu kết nối | Mặt bích DIN EN 1092-2 PN10 hoặc PN16 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | EN 558, BS 5153 |
| Tiêu chuẩn thử kín | EN 12266 |
| Lắp đặt | Theo chiều đứng hoặc ngang, hướng mũi tên theo dòng chảy |
| Trọng lượng | 5,8 kg |
| Bộ phận | Vật liệu |
| Thân van (Body) | Gang xám GG25 / Gang cầu GGG40 / GS-C25 / Inox 304/316 |
| Đĩa van (Disc) | Đồng, gang, inox hoặc phủ Teflon để chống ăn mòn và chống bám cáu cặn |
| Trục van (Stem) | Inox hoặc đồng – đảm bảo chống gỉ và độ bền cơ học cao |
| Lò xo (Spring) | Inox không gỉ – giữ lực ổn định, tuổi thọ cao trong môi trường áp suất và nhiệt độ khắc nghiệt |
| Gioăng làm kín (Seal) | EPDM / NBR / Teflon / Đồng / Inox – tùy theo môi chất sử dụng |
| Vòng dẫn hướng | Inox, đồng hoặc Teflon – hỗ trợ chuyển động mượt, không kẹt |
| Bu lông/ốc vít | Thép mạ kẽm hoặc inox – chống rỉ |
| DN (mm) | Kích thước Van (H) (mm) | Kích thước Mặt bích (D) PN10 (mm) | DIN EN 1092 PN 10 (k) (mm) | Kích thước Mặt bích (D) PN16 (mm) | DIN EN 1092 PN 16 (K) (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 40 | 85 | 150 | 110 | 150 | 110 | 4.2 |
| 50 | 120 | 165 | 125 | 165 | 125 | 5.8 |
| 65 | 132 | 185 | 145 | 185 | 145 | 8.1 |
| 80 | 152 | 200 | 160 | 200 | 160 | 10.2 |
| 100 | 162 | 220 | 180 | 220 | 180 | 14.5 |
| 200 | 255 | 340 | 295 | 340 | 295 | 53 |
| 250 | 285 | 400 | 350 | 400 | 355 | 94 |
| 300 | 310 | 455 | 400 | 455 | 410 | 140 |
| 350 | 472 | 505 | 460 | 520 | 470 | 225 |
| 400 | 560 | 565 | 515 | 580 | 525 | 312 |
| 500 | 670 | 670 | 620 | 715 | 650 | 540 |