Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số kỹ thuật | RS5555-II |
| Trọng lượng | ≥ 4.3 Kg |
| Sức nổi (tải treo) | ≥ 14.5 Kg trong ≥ 24 giờ |
| Vật liệu vỏ ngoài | Nhựa HDPE (thổi khuôn – chịu lực, UV) |
| Vật liệu lõi | Bọt polyurethane cứng (Rigid PU Foam) |
| Đường kính ngoài | 720 mm ±20 mm |
| Đường kính trong | 440 mm ±20 mm |
| Đường kính dây nắm | ≥ 9.5 mm |
| Chiều cao thả tự do | 80 mét |
| Khả năng gắn thiết bị | Có móc kết nối đèn tự phát sáng và dây tự bung |
| Đóng gói | 5 chiếc/túi – 0.35 m³/túi |
| Chứng nhận | CCS / EC / RS |
| Tiêu chí | RS5555-I (2.5 Kg) | RS5555-II (4.3 Kg) |
| Mục đích sử dụng | Thông dụng cứu hộ tay ném | Dùng kèm đèn & dây tự bung |
| Tính năng gắn đèn | Không | Có móc gắn thiết bị cứu sinh |
| Trọng lượng | 2.5 Kg | 4.3 Kg |
| Chi phí đầu tư | Thấp hơn | Cao hơn, nhưng mở rộng chức năng |
| Ứng dụng | Phao dự phòng, phao tay | Phao thả tàu, hệ thống báo MOB |