Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Bộ phận chính | Mô tả |
| Thân lăng | Hợp kim nhôm đúc nguyên khối – chống ăn mòn, chịu lực tốt |
| Miệng phun | Tùy chỉnh đầu tia – tạo tia thẳng hoặc phun sương bằng thao tác xoay tay |
| Khớp nối sau | Chuẩn DN65, ren ngoài hoặc khớp nối nhanh – gắn trực tiếp với vòi chữa cháy |
| Vòng chỉnh tia | Xoay để thay đổi lưu lượng và kiểu phun |
| Đệm kín | Gioăng cao su NBR – chống rò rỉ ở áp lực cao |

| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | NZWH-0065-1.6 |
| Đường kính danh định | DN65 (2½ inch) |
| Áp suất làm việc | 1.6 MPa (~16 bar) |
| Áp suất thử | ≥ 2.4 MPa (~24 bar) |
| Loại tia phun | Tia thẳng / Phun sương |
| Kiểu kết nối | Khớp nhanh / ren ngoài DN65 |
| Tầm phun tia thẳng | ~20–25 mét (tuỳ áp lực và gió) |
| Trọng lượng | ~1.2–1.6 kg |
| Vật liệu thân | Nhôm hợp kim chống oxy hóa |
| Màu sắc | Bạc nhôm / Đỏ (tuỳ lô) |
| Nội dung | Thông tin |
| Giao hàng | 1 chiếc/lô, bọc PE hoặc hộp carton cá nhân |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh phơi trực tiếp nắng mưa |
| Bảo trì | Kiểm tra định kỳ mỗi 3–6 tháng: ren kết nối, đệm kín, khả năng xoay điều chỉnh tia |