| Bộ phận | Vật liệu | Tính năng |
| Thân van | Gang cầu ASTM A536 | Chịu áp lực cao, chống ăn mòn |
| Lá van | Gang phủ epoxy | Đóng/mở mượt, kín nước tuyệt đối |
| Gioăng kín | Cao su NBR | Chịu nhiệt, chống thấm, kháng hóa chất nhẹ |
| Bulông, lò xo | Inox 304 | Chống gỉ sét, phù hợp môi trường khắc nghiệt |
| Lớp sơn phủ | Epoxy đỏ chống tia UV | Nhận diện dễ dàng, tăng tuổi thọ sản phẩm |
| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | AAL800-0250 |
| Kích thước danh nghĩa (DN) | 250 mm |
| Áp suất làm việc tối đa | 16 bar |
| Áp suất thử thân | 24 bar |
| Áp suất thử kín | 17.6 bar |
| Nhiệt độ hoạt động | Lên đến 80°C |
| Kích thước D1 / D2 / D3 | 330 / 350 / 405 mm |
| Chiều cao tổng thể (H) | 410 mm |
| Số lỗ mặt bích | 12 lỗ Ø26 |
| Tiêu chuẩn kết nối | BS 4504, ANSI B16.1, EN1092-2 |
| Thông số / Model | AAL800-0065 | AAL800-0080 | AAL800-0100 | AAL800-0125 | AAL800-0150 | AAL800-0200 | AAL800-0250 |
| Kích thước danh nghĩa (DN) | 65 mm | 80 mm | 100 mm | 125 mm | 150 mm | 200 mm | 250 mm |
| Đường kính ống vào (D1) | 85 mm | 95 mm | 110 mm | 125 mm | 150 mm | 280 mm | 335 mm |
| Đường kính ống ra (D2) | 100 mm | 110 mm | 125 mm | 150 mm | 165 mm | 295 mm | 355 mm |
| Đường kính mặt bích (D3) | 180 mm | 195 mm | 210 mm | 240 mm | 265 mm | 340 mm | 400 mm |
| Chiều cao van (H) | 235 mm | 250 mm | 270 mm | 300 mm | 330 mm | 400 mm | 445 mm |
| Số lỗ bulông (n) | 4 | 4 | 8 | 8 | 8 | 8 | 12 |
| Đường kính bulông (Ød) | Ø18 mm | Ø18 mm | Ø18 mm | Ø22 mm | Ø22 mm | Ø22 mm | Ø26 mm |
| Áp suất làm việc tối đa | 16 bar | 16 bar | 16 bar | 16 bar | 16 bar | 16 bar | 16 bar |
| Áp suất thử kín thân | 24 bar | 24 bar | 24 bar | 24 bar | 24 bar | 24 bar | 24 bar |
| Áp suất thử kín ghế van | 17.6 bar | 17.6 bar | 17.6 bar | 17.6 bar | 17.6 bar | 17.6 bar | 17.6 bar |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 80°C | 80°C | 80°C | 80°C | 80°C | 80°C | 80°C |
| Tiêu chuẩn mặt bích | BS 4504 / ANSI B16.1 / EN 1092-2 | ||||||
| Tiêu chuẩn thiết kế | NFPA 13 / EN 1074-5 / TCVN 5738 | ||||||
| Sơn phủ bảo vệ | Epoxy đỏ ≥ 250μm – chống ăn mòn, chịu nhiệt |
| Yếu tố | Chi tiết |
| Thiết kế | Theo NFPA 13, EN 12845, ISO 6182 |
| Kiểm tra tại nhà máy | 100% thử kín và thử áp suất |
| Kết nối mặt bích | BS/ANSI/EN tiêu chuẩn quốc tế phổ biến |
| Sơn phủ | Epoxy đỏ – kháng hóa chất, muối, độ ẩm cao |
| Chứng nhận chất lượng | ISO 9001, CE, WRAS, SGS, TISI, PSB |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Van báo động một chiều DN250 ARV AAL800-0250 chuyên dụng cho hệ thống PCCC sprinkler quy mô lớn. Đảm bảo phản ứng nhanh, hiệu quả cho nhà máy, khu công nghiệp. Liên hệ ngay để được tư vấn! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Van Báo Động Một Chiều DN250 ARV AAL800-0250: PCCC Quy Mô Lớn |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 12/06/2026 |