| Model | Tải Trọng (kg) | Khoảng Mở (mm) | Trọng Lượng (kg) | Ứng Dụng |
| TBE 1 | 1,000 | 75 - 230 | 4.1 | Nhà kho, lắp ráp kết cấu nhẹ. |
| TBE 2 | 2,000 | 75 - 230 | 4.8 | Nhà máy, công trình trung bình. |
| TBE 3 | 3,000 | 80 - 320 | 9.2 | Nâng thiết bị công nghiệp nặng. |
| TBE 5 | 5,000 | 80 - 320 | 11 | Công trường, lắp kết cấu thép lớn. |
| TBE 10 | 10,000 | 90 - 320 | 15.5 | Các dự án công nghiệp đặc biệt lớn. |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Tom tat nhanh: Nâng cao hiệu quả làm việc với kẹp dầm Kawasaki TBE. Chất lượng đạt chuẩn quốc tế, dễ sử dụng, bảo hành chính hãng. Mua ngay để nhận ưu đãi! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
| Hang muc | Gia tri |
|---|---|
| Chu de | Kẹp Dầm I 1 Tấn Kawasaki TBE1 – Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Mọi Công Trình |
| Trang thai noi dung | Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM |
| Ngay cap nhat | 12/07/2026 |