Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
| Model | PEX-10H |
| Chức năng chính | Hiển thị trạng thái báo cháy của 10 vùng độc lập |
| Loại hệ thống tương thích | Hệ thống báo cháy thường (conventional) |
| Nguồn điện hoạt động | DC 24V (lấy từ tủ trung tâm) |
| Kết nối thoại nội bộ | Có (thông qua SC-PA + điện thoại cứu hỏa Fireman’s Phone) |
| Chất liệu vỏ tủ | Nhựa chống cháy – self-extinguishing resin |
| Độ dày mặt tủ | 3mm |
| Màu sắc | Xám nhạt (Munsell 5Y6/0.5) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Kích thước (W × H × D) | 300mm × 450mm × 65mm |
| Khối lượng | ~2.5kg |
| Lắp đặt | Gắn tường hoặc lắp chìm trong tủ phụ |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Made in Japan) |
| Tủ trung tâm tương thích | Dòng sản phẩm HOCHIKI |
| RPV-AAW20, RPV-AAW15 | Báo cháy thường – P1 Type (Delay) |
| RPQ-ABW25, RPQ-ABW30 | Báo cháy thường – P1 Type (Delay) |
| RPS-AAW10 (JE) | Báo cháy thường – P1 Type nâng cao |
| Vị trí lắp đặt đề xuất | Lợi ích triển khai |
| Hành lang các tầng | Giúp nhận biết zone cháy khi tủ trung tâm đặt tại tầng trệt |
| Phòng thường trực | Quan sát trạng thái 10 vùng từ xa |
| Phòng bảo vệ / phòng kỹ thuật | Tăng hiệu quả phản ứng khi có cháy – không cần tiếp cận trung tâm |
| Sảnh tòa nhà | Cảnh báo trực quan cho lực lượng cứu hỏa đến hiện trường |
| Kho, tầng kỹ thuật | Hỗ trợ kiểm tra hệ thống & bảo trì nhanh chóng |
| Model | Số vùng hiển thị | Kích thước (W×H×D) (mm) | Khối lượng | Nguồn cấp | Giao tiếp nội bộ (SC-PA) | Ứng dụng điển hình |
| PEX-05H | 5 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tầng kỹ thuật, phòng thường trực nhỏ |
| PEX-10H | 10 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Trường học nhỏ, nhà xưởng đơn giản |
| PEX-15H | 15 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Văn phòng trung tầng, showroom |
| PEX-20H | 20 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Chung cư vừa, trường học nhiều khối |
| PEX-25H | 25 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà 6–8 tầng, bệnh viện cấp quận |
| PEX-30H | 30 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy lớn, bệnh viện tuyến tỉnh |
| PEX-35H | 35 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Cao ốc văn phòng lớn, tổ hợp thương mại |
| PEX-40H | 40 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Bệnh viện đa khoa, trung tâm hành chính |
| PEX-45H | 45 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Nhà máy đa khu vực, trường đại học lớn |
| PEX-50H | 50 zone | 250 × 350 × 65 | ~2kg | DC 24V | ✅ Có | Tòa nhà phức hợp, khu công nghiệp quy mô lớn |
| Quy mô công trình | Model khuyến nghị |
| Văn phòng nhỏ, showroom, căn hộ mini | PEX-05H |
| Khách sạn mini, trường học nhỏ, ký túc xá | PEX-10H |
| Tòa nhà ≤ 10 tầng, trường học cấp 2–3, nhà máy | PEX-20H |
| Văn phòng đa tầng, bệnh viện tuyến huyện | PEX-30H |
| Trung tâm thương mại, trường đại học, nhà máy | PEX-40H |
| Tổ hợp đa chức năng, sân bay, BMS PCCC | PEX-50H |