Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thành phần chính | Mô tả kỹ thuật |
| Thân lăng | Đúc từ hợp kim nhôm nguyên khối, bề mặt sơn hoặc anod hóa chống oxy hóa. |
| Đầu phun | Thiết kế miệng nhỏ dần để tạo tia nước mạnh, tập trung hoặc điều chỉnh dạng tỏa. |
| Tay xoay / Điều chỉnh | Cơ cấu xoay thủ công – giúp chuyển nhanh giữa chế độ tia thẳng (jet) hoặc phun sương (fog). |
| Khớp nối đuôi | Đầu nối ren/khớp nhanh chuẩn DN50, tương thích với đa số vòi chữa cháy DN50. |
| Ron, đệm kín | Cao su chịu nước áp lực cao – đảm bảo không rò rỉ trong suốt quá trình vận hành. |

| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | NZWH-0050-1.6 |
| Đường kính danh định | DN50 |
| Áp suất làm việc | 1.6 MPa (~16 bar) |
| Áp suất thử | ≥ 2.4 MPa (~24 bar) |
| Kiểu tia phun | Tia thẳng / Phun sương (xoay tay) |
| Kết nối | Khớp nhanh DN50 / ren ngoài DN50 |
| Chiều dài tổng thể | ~300–350 mm |
| Vật liệu thân | Hợp kim nhôm chống ăn mòn |
| Màu sắc | Màu bạc / đỏ (tùy theo hoàn thiện) |
| Trọng lượng | ~0.8–1.2 kg |