Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị |
| Model | FHDF-0100 |
| Đường kính danh định | DN100 |
| Kiểu kết nối | Mặt bích (Flanged) |
| Chuẩn thiết kế | TCVN 5739:1993 / TCVN 6379:1998 |
| Chuẩn mặt bích | BS 4504 / DIN 2632 / DIN 2633 |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +80°C |
| Môi trường sử dụng | Hệ thống cấp nước PCCC |
| Loại sơn phủ | Epoxy Resin Powder, dày 250–300 µm |
| Tiêu chuẩn sơn | JIS K 5551:2002 / TCVN 9014:2011 |
| Màu sắc | Đỏ (Red) – tiêu chuẩn PCCC Việt Nam |
| STT | Bộ phận | Vật liệu |
| 1,2,9,14,21,27,29,30,33,35,38,42,44,45 | Thân, xi phông, nắp, trục | Gang cầu – ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 3–8,11–13,18,22–24,36,40–41,47–52 | Bulong, ốc, vòng siết, bạc đạn | Inox AISI 304/316 – ASTM A182 |
| 5,10,20,31,34,43,46,50 | Gioăng kín, O-ring, vòng cao su | Cao su NBR / EPDM |
| 16 | Đai ốc đĩa van | Đồng – ASTM B824/B584 |
| 17,26,28,51 | Trục điều khiển | Inox AISI 420 – ASTM A276 |
| 39 | Lớp phủ bên trong | Nhựa chống gỉ – ASTM D140-01 |
| 25 | Tem nhãn | Inox AISI 304 |

| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
| D (Ø mặt bích) | mm | 220 |
| K (Khoảng cách lỗ) | mm | 180 |
| n – Ød (Lỗ bu lông) | – | 8 – Ø19 |
| L (Chiều sâu chôn) | mm | 250 |
| H (Tổng chiều cao) | mm | 1540–1720 |
| h1 / h2 / h3 | mm | 700–1020 / 660 / 315 |
| d1 / d2 | mm | 69 / 110 |
| Thành phần | Giải nghĩa |
| FHDF | Trụ cấp nước chữa cháy trên mặt đất |
| 0100 | Kích thước DN100 |
| 16 | Áp suất danh định PN16 |
| D2 | Vật liệu gang cầu |
| R | Màu đỏ – chuẩn PCCC quốc gia |