Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| STT | Tên chi tiết | Vật liệu chế tạo | Tiêu chuẩn |
| 1 | Thân trên/dưới, đĩa van, cánh tay | Gang cầu | ASTM A536 |
| 2 | Trục vận hành, trục thao tác | Inox 420 | ASTM A276 |
| 3 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Inox 304/316 | ASTM A182 F304/F316 |
| 4 | Đĩa làm kín | Gang cầu bọc cao su | ASTM A536 + NBR |
| 5 | Gioăng làm kín, O-Ring | Cao su NBR/EPDM | - |
| 6 | Sơn phủ toàn bộ | Bột Epoxy khô tĩnh điện | JIS K 5551:2002 |
| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | FHDH-0100 |
| Đường kính danh nghĩa | DN100 |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | TCVN 5739:1993, TCVN 6379:1998 |
| Chuẩn mặt bích | BS 4504, DIN 2632 / 2633 |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +80°C |
| Môi trường sử dụng | Nước sạch cấp PCCC |
| Màu sơn tiêu chuẩn | Đỏ PCCC (RAL tiêu chuẩn) |
| Sơn phủ | Epoxy Resin Powder – tĩnh điện |

| Thông số hình học | Giá trị (mm) |
| D (Đường kính ngoài bích) | 220 |
| K (Khoảng cách tâm lỗ bích) | 180 |
| Số lỗ – đường kính lỗ (n–ØL) | 8 – Ø19 |
| Chiều cao toàn bộ (H) | 1540 ~ 1720 |
| Chiều cao từ mặt bích đến đầu (H1) | 700 ~ 840 |
| Khoảng thao tác (H2) | 1020 |
| Khoảng cách từ gốc đến thân van (h1) | 660 |
| Kích thước miệng nối nước (d1/d2) | 69 / 110 |