Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
| Model | RPV-AAW15 (JE) |
| Loại hệ thống | Conventional – P1-Type (Time Delay) |
| Số vùng báo cháy | 15 zones độc lập |
| Nguồn điện chính | AC 220V – 50/60Hz |
| Công suất biến áp | 55VA |
| Ắc quy dự phòng | Ni-Cd DC 24V – 0.45Ah |
| Tiêu thụ điện năng | 27VA (giám sát) / 52VA (báo động) |
| Loa báo động tích hợp | DC18V – 100mA – Ø57mm |
| Điện áp đầu báo | 20V (nominal) |
| Điện trở cuối tuyến (EOLR) | 10kΩ hoặc 20kΩ |
| Trở kháng đường dây | ≤ 50Ω |
| Kích thước tủ | 450mm (W) × 650mm (H) × 100mm (D) |
| Trọng lượng | ~11.5kg |
| Vật liệu vỏ tủ | Thép dày 1.2mm – sơn tĩnh điện màu xám (Munsell N9.0) |
| Mặt điều khiển | Nhựa ABS chống cháy 2.7mm (Munsell 5Y6/0.5 – xám vàng nhạt) |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Thiết bị | Số lượng tối đa/vùng | Ghi chú |
| Đầu báo khói SLV-24N / SOC-24VN | 20 thiết bị (EOLR 10kΩ) / 12 (20kΩ) | Trung bình 11 hoặc 6 thiết bị/vùng |
| Đầu báo khói tia SPC-24 / ET | 3 thiết bị/vùng (2 bộ phát/nhận max) | Dùng nguồn riêng |
| Chuông 8mA | 25 thiết bị (200mA) / 37 (300mA) | DC 24V |
| Chuông 13.5mA | 13 (200mA) / 20 (300mA) | DC 24V |
| Đèn LED 9mA / 19mA | 46 / 22 (420mA) hoặc 70 / 33 (630mA) | Tổng dòng không vượt mức khuyến cáo |
| Repeater Panel (PEX-H) | 4 thiết bị (DC 24V – 180mA) | Dùng cho chỉ thị tầng hoặc phòng kỹ thuật |
| Tín hiệu | Loại & công suất |
| Báo cháy chung | 1c – DC 30V, 1A |
| Xác nhận cháy | 1c – DC 30V, 1A |
| Tín hiệu từng zone | Open collector – DC 30V, 1A |
| Tín hiệu đa mục đích | 1c x 2, 1a x 2 – dùng cho liên động/chuông |
| Ngõ vào ngoài | 1a x 4 điểm – hỗ trợ có/không điện |
| Công trình phù hợp | Lợi ích khi triển khai RPV-AAW15 |
| Trường học 4–6 tầng | Gán mỗi tầng một zone – kiểm soát khu vực khẩn cấp |
| Văn phòng – phòng lab | Phân vùng rõ ràng cho từng bộ phận, lối thoát |
| Nhà máy vừa | Giám sát khu sản xuất, kho hàng, kỹ thuật, bãi xe |
| Ký túc xá, chung cư nhỏ | Mỗi tầng hoặc khu là một vùng riêng |
| Tòa nhà thương mại – showroom | Theo dõi từng gian hàng, lối đi, khu trưng bày riêng biệt |
| Tiêu chí | RPV-AAW10 | RPV-AAW15 | RPV-AAW20 |
| Số vùng giám sát (zone) | 10 zone | 15 zone | 20 zone |
| Loại hệ thống | Báo cháy thường P1 (Delay) | Báo cháy thường P1 (Delay) | Báo cháy thường P1 (Delay) |
| Nguồn cấp chính | AC 220V – 50/60Hz | AC 220V – 50/60Hz | AC 220V – 50/60Hz |
| Ắc quy dự phòng | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah |
| Trễ thời gian báo cháy | Có (9s + 40s kiểm tra lại) | Có (9s + 40s kiểm tra lại) | Có (9s + 40s kiểm tra lại) |
| Tự động reset đầu báo | Có | Có | Có |
| Ghi nhớ sự kiện | 1.200 sự kiện (qua USB) | 1.200 sự kiện (qua USB) | 1.200 sự kiện (qua USB) |
| Tích hợp liên lạc nội bộ | Có (Hands-free) | Có (Hands-free) | Có (Hands-free) |
| Chức năng giám sát hở mạch | Có từng zone | Có từng zone | Có từng zone |
| Hiển thị điện áp ắc quy | Có | Có | Có |
| Loa cảnh báo tích hợp | DC18V – 100mA – φ57mm | DC18V – 100mA – φ57mm | DC18V – 100mA – φ57mm |
| Kích thước tủ (RxCxS) | 450 × 650 × 100 mm | 450 × 650 × 100 mm | 450 × 650 × 100 mm |
| Trọng lượng | ~11.5 kg | ~11.5 kg | ~11.5 kg |
| Vật liệu vỏ | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện |
| Vật liệu mặt điều khiển | Nhựa ABS chống cháy | Nhựa ABS chống cháy | Nhựa ABS chống cháy |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C ~ 40°C | 0°C ~ 40°C | 0°C ~ 40°C |
| Sản xuất tại | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Model | Phù hợp cho |
| RPV-AAW10 | Văn phòng nhỏ, siêu thị mini, homestay, nhà xưởng đơn lẻ, trường mầm non… |
| RPV-AAW15 | Tòa nhà văn phòng ≤ 7 tầng, khách sạn nhỏ, trường học cấp 2, nhà kho trung bình |
| RPV-AAW20 | Nhà máy có phân khu, trung tâm thương mại, khách sạn tiêu chuẩn, bệnh viện nhỏ |