Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN

| Hạng mục | Thông số cụ thể |
| Model | GODO QBY3-10 |
| Loại bơm | Bơm màng khí nén đôi (AODD) |
| Hãng sản xuất | GODO Pumps – Shanghai Bianfeng Pump Co., Ltd |
| Cổng hút/xả | 3/8 inch (BSP hoặc NPT Female) |
| Lưu lượng tối đa | 22 L/phút (5.8 GPM) |
| Áp suất làm việc | Tối đa 7 bar (101.5 PSI) |
| Chiều cao đẩy tối đa | 70 mét |
| Chiều cao hút khô | 4 mét (tự mồi – không cần chất lỏng ban đầu) |
| Kích thước hạt tối đa | 1.5 mm (đối với chất lỏng chứa hạt rắn) |
| Cổng khí nén | 1/4 inch |
| Tiêu thụ khí | 0.18 m³/phút |
| Vật liệu thân bơm | PP, Gang, Nhôm, Inox, PVDF (tuỳ chọn theo ứng dụng) |
| Vật liệu màng bơm | Buna-N, EPDM, Neoprene, PTFE, Viton (tuỳ chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 100°C (phụ thuộc vào vật liệu) |
| Model | Lưu Lượng Tối Đa (L/phút) | Cột Áp Tối Đa (m) | Chiều Cao Hút Tối Đa (m) | Áp Lực Đầu Ra Tối Đa (kg) | Đường Kính Họng Hút/Xả (DN mm) | Kích Thước Cổng Khí Nén (inch) | Đường Kính Hạt Rắn Tối Đa (mm) | Lượng Khí Tiêu Thụ (m³/phút) |
| QBY3-10 | 22 | 70 | 4.0 | 7 | 10 | 1/4 | 1.5 | 0.18 |
| QBY3-15 | 22 | 70 | 4.0 | 7 | 15 | 1/4 | 1.5 | 0.18 |
| QBY3-20 | 57 | 70 | 4.5 | 7 | 20 | 1/4 | 2.5 | 0.36 |
| QBY3-25 | 57 | 70 | 4.5 | 7 | 25 | 1/4 | 2.5 | 0.36 |
| QBY3-32 | 170 | 84 | 5.48 | 8.4 | 32 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| QBY3-40 | 170 | 84 | 5.48 | 8.4 | 40 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| QBY3-50 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 50 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| QBY3-65 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 65 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| QBY3-80 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 80 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| QBY3-100 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 100 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| QBY3-125 | 1041 | 84 | 2.4-7.6 | 8.4 | 125 | 3/4 | 9.4 | 3.0 |
| BFQ-25 | 116 | 84 | 5.48 | 8.4 | 25 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| BFQ-40 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 40 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| BFQ-50 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 50 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| BFQ-80 | 1041 | 84 | 2.4-7.6 | 8.4 | 80 | 3/4 | 9.4 | 3.0 |
| BFQ-125 | 2000 | 60 | 4.0 | 6.3 | 125 | 1 | 9.4 | 13 |

| Vật liệu | Ưu điểm kỹ thuật | Môi trường ứng dụng |
| Polypropylene (PP) | Chịu hóa chất tốt, nhẹ, giá thành hợp lý | Bơm axit, kiềm, xử lý nước |
| Nhôm (Aluminum) | Trọng lượng nhẹ, dẫn nhiệt tốt | Sơn, dầu công nghiệp, chất bôi trơn |
| Gang (Cast Iron) | Bền, chịu áp suất, chịu va đập | Hệ thống tuần hoàn công nghiệp |
| Inox (SUS304/316) | Chống ăn mòn, chuẩn vệ sinh cao | Thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm |
| PVDF, PTFE | Chống axit mạnh, nhiệt cao, dung môi mạnh | Ngành hóa học chuyên sâu |
| Lợi ích chính | Giá trị mang lại |
| An toàn tối đa | Không điện, không tia lửa, phù hợp khu vực dễ cháy nổ |
| Linh hoạt đa năng | Bơm được nhiều loại chất lỏng từ mỏng đến siêu nhớt |
| Bền bỉ – tiết kiệm | Tuổi thọ cao, phụ tùng phổ thông, dễ thay thế |
| Hiệu suất ổn định | Không rung, không sinh nhiệt, áp lực đều, tiết kiệm khí |
| Bảo trì nhanh gọn | Tối ưu thời gian vận hành, tránh downtime |
| Tiêu chí | QBY3-10 | QBY3-15 | QBY3-25 | QBY3-40 |
| Cổng hút/xả | 3/8" (≈ 9.5 mm) | 1/2" (≈ 12.7 mm) | 1" (≈ 25 mm) | 1.5" (≈ 38 mm) |
| Lưu lượng tối đa | 22 L/phút | 50–60 L/phút | 150–200 L/phút | 330–360 L/phút |
| Cột áp đẩy tối đa | 70 mét | 70 mét | 70 mét | 70 mét |
| Áp suất khí nén tối đa | 7 bar | 7 bar | 7 bar | 7 bar |
| Hạt rắn tối đa | 1.5 mm | 2 mm | 3 mm | 4.5 mm |
| Chiều cao hút tối đa (khô) | 4 mét | 5 mét | 5 mét | 6 mét |
| Vật liệu thân bơm | Nhôm, Gang, Inox, PP, PVDF | Nhôm, Inox, PP | Gang, Inox, PP | Gang, Inox, PP |
| Ứng dụng lý tưởng | Bơm hoá chất, dung môi, hóa chất nhẹ – lưu lượng nhỏ | Dược phẩm, mỹ phẩm, chiết rót chất lỏng | Xử lý nước thải, hóa chất công nghiệp vừa | Bơm nhớt, bùn, axit đặc, lưu lượng lớn |
| Kích thước – Trọng lượng | Rất nhỏ gọn, ~3–5 kg | Nhỏ, dễ lắp trên bàn thao tác | Trung bình, dùng được trên xe đẩy | Cồng kềnh hơn, lắp cố định |
| Nhu cầu sử dụng | Model đề xuất |
| Cần bơm nhỏ, tiết kiệm khí, lắp đặt linh hoạt, dùng cho thí nghiệm, chiết rót, môi trường dễ cháy | ✅ QBY3-10 |
| Cần bơm lưu lượng vừa cho mỹ phẩm, dược phẩm, ngành sơn – in – hóa chất nhẹ | ✅ QBY3-15 |
| Dùng cho xử lý nước thải, bơm PAC, polymer, bùn, axit – yêu cầu độ bền, kháng hóa chất tốt | ✅ QBY3-25 |
| Cần bơm lưu lượng lớn, chất đặc, môi trường công nghiệp nặng như luyện kim, dầu khí, hóa chất đặc | ✅ QBY3-40 |