Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN

| Mã sản phẩm | QBY 3 – 15S |
| Chất liệu thân máy | Nhựa PP |
| Lưu lượng chất lỏng | 5.0gpm (18.9lpm) |
| Áp lực làm việc lớn nhất | 100 psi (0.7 Mpa, 7 bar) |
| Đường kính đầu vào chất lỏng | 1/2 in.bsp (f) – 13mm |
| Đường kính đầu ra chất lỏng | 1/2 in.bsp (f) |
| Đường kính đầu vào khí nén | 1.4 in.bsp (f) |
| Chiều cao tối đa hút (hút khô) | 8-10ft (2.5-3m) |
| Đường kính tối đa hạt hút | 0.06 in (1.5 mm) |
| Lượng tiêu hao khí tối đa | 9.0 scfm |
| Lưu lượng tối đa một lần hút đẩy | 0.006 gal (23cc) |
| Lưu lượng tối đa một lần (lỏng) | 250 cpm |
| Model | Lưu Lượng Tối Đa (L/phút) | Cột Áp Tối Đa (m) | Chiều Cao Hút Tối Đa (m) | Áp Lực Đầu Ra Tối Đa (kg) | Đường Kính Họng Hút/Xả (DN mm) | Kích Thước Cổng Khí Nén (inch) | Đường Kính Hạt Rắn Tối Đa (mm) | Lượng Khí Tiêu Thụ (m³/phút) |
| QBY3-10 | 22 | 70 | 4.0 | 7 | 10 | 1/4 | 1.5 | 0.18 |
| QBY3-15 | 22 | 70 | 4.0 | 7 | 15 | 1/4 | 1.5 | 0.18 |
| QBY3-20 | 57 | 70 | 4.5 | 7 | 20 | 1/4 | 2.5 | 0.36 |
| QBY3-25 | 57 | 70 | 4.5 | 7 | 25 | 1/4 | 2.5 | 0.36 |
| QBY3-32 | 170 | 84 | 5.48 | 8.4 | 32 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| QBY3-40 | 170 | 84 | 5.48 | 8.4 | 40 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| QBY3-50 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 50 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| QBY3-65 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 65 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| QBY3-80 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 80 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| QBY3-100 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 100 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| QBY3-125 | 1041 | 84 | 2.4-7.6 | 8.4 | 125 | 3/4 | 9.4 | 3.0 |
| BFQ-25 | 116 | 84 | 5.48 | 8.4 | 25 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| BFQ-40 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 40 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| BFQ-50 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 50 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| BFQ-80 | 1041 | 84 | 2.4-7.6 | 8.4 | 80 | 3/4 | 9.4 | 3.0 |
| BFQ-125 | 2000 | 60 | 4.0 | 6.3 | 125 | 1 | 9.4 | 13 |
| Tính năng | Lợi ích mang lại |
| Thân PP, màng PTFE | Tối đa hóa khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ |
| Chạy khô an toàn | Bảo vệ bơm khỏi cháy khi thiếu chất lỏng |
| Không dùng điện | An toàn tuyệt đối trong môi trường dễ cháy |
| Tự mồi sâu | Dễ lắp đặt ở vị trí hút âm, không cần mồi |
| Kích thước nhỏ gọn | Linh hoạt trong không gian chật hẹp, thiết bị di động |
| Vận hành êm, ít rung | Thích hợp cho phòng lab, ứng dụng chính xác cao |
| Tiêu chí | QBY3-15G (Gang) | QBY3-15L (Nhôm) | QBY3-15S (Nhựa PP) | QBY3-15P (Inox) |
| Chất liệu thân bơm | Gang đúc (Cast Steel) | Nhôm hợp kim (Aluminum Alloy) | Polypropylene (PP – nhựa kỹ thuật) | Inox (SUS304/316) |
| Khả năng chịu mài mòn | Rất tốt | Tốt | Trung bình | Rất tốt |
| Chống ăn mòn hóa học | Trung bình (hạn chế hóa chất mạnh) | Hạn chế (chống ăn mòn yếu) | Tốt (đặc biệt với axit, kiềm nhẹ) | Rất tốt (chống hầu hết hóa chất) |
| Chịu va đập & lực cơ học | Rất tốt | Tốt | Trung bình (dễ bị nứt nếu va đập mạnh) | Tốt |
| Khả năng chịu nhiệt | Tốt | Tốt | Trung bình (~65–80°C) | Rất tốt (~120°C+) |
| Khả năng xử lý nước thải/bùn/cát | Xuất sắc | Tốt | Khá (nếu tạp chất không quá lớn) | Xuất sắc |
| Khả năng xử lý hóa chất ăn mòn | Giới hạn (tùy vật liệu màng) | Thấp | Tốt | Rất tốt |
| Trọng lượng máy | Nặng (trên 5.5kg) | Nhẹ hơn (khoảng 4.5–5kg) | Nhẹ nhất (dưới 4kg) | Trung bình (~5–6kg tùy model) |
| Ứng dụng phù hợp nhất | Nước thải, bùn loãng, tưới tiêu | Dầu nhẹ, nước sạch, chất lỏng trung tính | Hóa chất nhẹ, dung dịch vệ sinh, nước RO | Hóa chất mạnh, thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm |
| Giá thành (so sánh tương đối) | Trung bình | Thấp | Trung bình | Cao |
| Độ bền tổng thể (cơ học + hóa học) | Rất cao trong môi trường khắc nghiệt cơ học | Trung bình | Trung bình – tốt (phụ thuộc môi trường) | Rất cao trong mọi môi trường |
| Ứng dụng cụ thể | Dòng bơm phù hợp nhất |
| Tưới tiêu, bơm nước ao hồ, có cặn | QBY3-15G (Gang) |
| Bơm nước sạch, chất lỏng không ăn mòn | QBY3-15L (Nhôm) |
| Bơm hóa chất nhẹ, dung dịch vệ sinh | QBY3-15S (Nhựa PP) |
| Bơm hóa chất mạnh, axit/kiềm đậm đặc | QBY3-15P (Inox) |
| Bơm bùn loãng, nước thải chứa hạt | QBY3-15G hoặc QBY3-10F tùy độ ăn mòn |
| Ứng dụng trong ngành thực phẩm | QBY3-10P (Inox SUS316) – đảm bảo vệ sinh |