Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị |
| Model | FHDF-0150 |
| Kích thước danh định | DN150 |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +80°C |
| Kiểu kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 / DIN 2632/2633 |
| Chuẩn thiết kế | TCVN 5739:1993 / TCVN 6379:1998 / BS 5041 |
| Sơn phủ | Epoxy Resin Powder dày 250–300 µm |
| Tiêu chuẩn sơn | JIS K 5551:2002 / TCVN 9014:2011 |
| Màu sắc | Đỏ – Red (chuẩn PCCC ngoài trời) |
| Môi trường sử dụng | Cấp nước PCCC ngoài trời, công nghiệp nặng |
| Bộ phận | Vật liệu | Tiêu chuẩn / Tính năng |
| Thân trụ & xi phông | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Trục điều khiển | Inox AISI 410 | Chống gỉ, chịu tải, dễ bảo trì |
| Gioăng kín | Cao su NBR / EPDM | Kín nước, đàn hồi, kháng hóa chất |
| Bulong, đai ốc, vòng siết | Inox AISI 304/316 | Không gỉ, bền ngoài trời |
| Đĩa van, nắp đậy, nắp khớp | Gang cầu bọc cao su | Đóng kín, không rò rỉ |
| Lớp phủ trong và ngoài | Epoxy chống ăn mòn | Sơn tĩnh điện, độ dày ≥ 250μm |

| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
| D (Đường kính mặt bích) | mm | 285 |
| K (Khoảng cách tâm lỗ) | mm | 240 |
| C (Độ dày mặt bích) | mm | 19 |
| n – Ød (Lỗ bulong) | – | 8 lỗ – Ø23 mm |
| H (Chiều cao tổng) | mm | ~1700 |
| Chiều sâu chôn | mm | 250 |
| Đường kính trong họng | mm | ~140–150 |
| Ký hiệu mã | Diễn giải |
| FHDF | Trụ cấp nước nổi – chống gãy an toàn |
| 0150 | Kích thước danh định DN150 |
| 16 | Áp suất làm việc PN16 |
| D2 | Thân van bằng gang cầu |
| R | Màu đỏ (Red) – chuẩn PCCC |