Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thành phần | Cơ chế bảo vệ |
| Phanh hãm | Phanh điện từ kết hợp lò xo tự tác động – giữ tải ngay cả khi mất điện |
| Động cơ | Cách điện Class F, cấp bảo vệ IP54, tích hợp bảo vệ nhiệt |
| Xích tải | FEC G80 tiêu chuẩn Nhật Bản – không cho phép nối thêm mắt xích |
| Móc treo và móc tải | Biến dạng dẻo khi quá tải, không gãy gập đột ngột |
| Tùy chọn điều khiển thấp áp | Giảm nguy cơ điện giật, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, nóng ẩm |
| Hộp số ngâm dầu | Bảo vệ bánh răng truyền động khỏi bụi, nước và cặn bẩn |
| Thông số | Giá trị |
| Tải trọng danh định | 7.5 tấn |
| Tốc độ nâng | 1.8 m/phút |
| Động cơ nâng | 3.0 kW |
| Số dây xích | 3 |
| Kích thước xích tải | Ø11.2 mm × bước 34 mm |
| Trọng lượng tịnh | 176 kg |
| Cấp bảo vệ động cơ | IP54 |
| Cấp cách điện | Class F (chịu nhiệt 155°C) |
| Chu kỳ làm việc | 40% ED |
| Nguồn điện | 3 pha – 380V – 50Hz |
| Điều khiển | Mặc định: Direct control |
| Kích thước tổng thể (mm) | H: 1200, A: 615, B: 295, D: 505, E: 320 |

| Ký hiệu | Kích thước PE075S (mm) |
| H (Chiều cao tổng thể) | 1200 mm |
| A (Chiều dài thân) | 615 mm |
| B (Bề ngang thân) | 295 mm |
| D (Khoảng cách treo – móc tải) | 505 mm |
| E (Khoảng cách trục treo) | 320 mm |
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng thực tế |
| Chế tạo thiết bị công nghiệp | Nâng lắp động cơ, dàn khuôn lớn, hệ thống truyền động |
| Đóng tàu & cảng biển | Di chuyển trục chân vịt, thân vỏ tàu, module thiết bị cỡ lớn |
| Xây dựng công nghiệp | Nâng dầm thép, kết cấu bê tông đúc sẵn, thiết bị cơ điện nặng |
| Khai thác khoáng sản | Vận chuyển thiết bị, lồng chứa vật liệu, phụ tùng khai thác |
| Xi măng – luyện kim – hóa chất | Nâng bạc đạn, máy nghiền, motor quạt hút công suất lớn |