Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Model | RPQ-ABW 30 (JE) |
| Loại hệ thống | Conventional – P1-Type |
| Số vùng giám sát (Zones) | 30 zone |
| Nguồn cấp chính | AC 220V – 50/60Hz |
| Công suất biến áp | 75VA |
| Ắc quy dự phòng | Ni-Cd DC 24V – 0.6Ah (trickle charger tích hợp) |
| Âm báo chính | Loa DC 15V – 80mA |
| Hiển thị điện áp ắc quy | Có |
| Chống sét lan truyền | Có |
| Giao tiếp nội bộ | Có (hands-free) |
| Điều kiện môi trường | 0°C ~ 40°C (không ngưng tụ) |
| Kích thước | 550mm (W) × 850mm (H) × 130mm (D) |
| Trọng lượng | ~25kg |
| Chất liệu vỏ | Thép 1.6mm – sơn tĩnh điện bán bóng (Munsell 2.5Y9/1) |
| Chất liệu bảng điều khiển | Nhựa chống cháy 2.5mm (Munsell 5Y6/0.5) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Made in Japan) |
| Loại công trình | Lợi ích khi sử dụng RPQ-ABW 30 |
| Trường học nhiều khu | Gán zone theo từng tòa, từng lớp học |
| Bệnh viện, phòng khám đa khoa | Quản lý riêng từng khoa, từng khu vực hành lang |
| Nhà máy, xưởng sản xuất | Giám sát chi tiết từng dây chuyền, phân xưởng |
| Văn phòng, khách sạn trên 10 tầng | Mỗi tầng là một zone – báo cháy theo khu vực |
| Trung tâm thương mại | Quản lý theo gian hàng, khu thuê độc lập |
| Tiêu chí kỹ thuật | RPQ-ABW 30 | Tủ báo cháy thông thường |
| Số zone giám sát | 30 zone | 8 – 20 zone |
| Trì hoãn xử lý tín hiệu | Có (9s + 1s reset + 40s xác nhận) | Không hoặc bằng công tắc thủ công |
| Bảo vệ chống sét | Có | Thường không có |
| Giám sát hở mạch | Có từng zone | Giới hạn hoặc không có |
| Hiển thị điện áp ắc quy | Có | Không |
| Giao tiếp nội bộ | Có | Không |
| Cấu trúc vật liệu | Thép dày, nhựa chống cháy chuẩn Nhật | Tôn mỏng, vật liệu phổ thông |
| Tiêu chí | RPQ-ABW 25 | RPQ-ABW 30 | RPQ-ABW 35 | RPQ-ABW 40 | RPQ-ABW 45 | RPQ-ABW 50 |
| Số vùng báo cháy (zones) | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 |
| Chức năng trì hoãn báo cháy | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Giám sát hở mạch từng zone | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Chống sét lan truyền | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Hiển thị điện áp ắc quy | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Giao tiếp nội bộ hands-free | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Nguồn cấp chính | AC 220V | AC 220V | AC 220V | AC 220V | AC 220V | AC 220V |
| Biến áp (VA) | 75VA | 75VA | 75VA | 75VA | 75VA | 75VA |
| Ắc quy dự phòng | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah | DC 24V – 0.6Ah |
| Kích thước (W × H × D) (mm) | 550×850×130 | 550×850×130 | 550×850×130 | 550×850×130 | 550×1100×160 | 550×1100×160 |
| Trọng lượng (xấp xỉ) | 25kg | 25kg | 25kg | 25kg | 30kg | 30kg |
| Vật liệu vỏ tủ | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm | Thép 1.6mm |
| Mặt điều khiển | Nhựa chống cháy 2.5mm | Tương tự | Tương tự | Tương tự | Tương tự | Tương tự |
| Xuất xứ | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Quy mô công trình | Model đề xuất |
| Nhỏ đến trung bình (trường học, văn phòng) | RPQ-ABW 25 / 30 |
| Trung bình đến lớn (xưởng, bệnh viện) | RPQ-ABW 35 / 40 |
| Lớn – phân khu phức tạp (TMDV, khu công nghiệp) | RPQ-ABW 45 / 50 |