Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Hạng mục | Thông số |
| Chiều dài tổng thể | 4.50 m |
| Chiều dài thân FRP | 4.30 m |
| Chiều rộng tổng thể | 1.80 m |
| Chiều sâu đúc (draft moulded) | 0.80 m |
| Chiều cao toàn phần | 0.85 m |
| Trọng lượng không tải | 770 kg |
| Trọng lượng đầy tải | 1,265 kg |
| Sức chứa | 6 người (theo 82.5 kg/người) |
| Tốc độ tối thiểu | ≥ 6 knots |
| Tốc độ tối đa | ≥ 8 knots |
| Thời gian hành trình liên tục | ≥ 4 giờ |
| Bộ phận | Vật liệu |
| Thân thuyền | F.R.P (Fiber Reinforced Plastic) – chống ăn mòn |
| Ống nổi | Cao su Hypalon – chịu UV, dầu, hóa chất |
| Sàn | F.R.P có xử lý chống trượt |
| Vật liệu nổi | Bọt polyurethane chịu nước, chống cháy |
| Bình nhiên liệu & phụ kiện | Thép không gỉ (Inox 304/316L) |
| Phụ kiện cố định | Vít, bu lông bằng inox chống ăn mòn biển |
| Thành phần | Chi tiết |
| Ắc-quy | 6-CQ-90 (2 chiếc) – không cần bảo trì |
| Dung lượng mỗi ắc-quy | 90 Ah |
| Dây dẫn điện | Chiều dài 15m |
| Ổ cắm điện | Cấp bảo vệ IP56 – chống bụi nước |
| Thiết bị đi kèm | Đèn tín hiệu, còi, la bàn, bảng điều khiển tiêu chuẩn LSA |
| Môi trường | Ứng dụng |
| Tàu chở dầu – khí – container | Dùng làm thuyền cứu hộ/sơ tán |
| Giàn khoan – FPSO | Tác chiến cứu nạn nhanh, thu gom người rơi |
| Tàu dịch vụ ngoài khơi (OSV, PSV) | Hỗ trợ lặn, tìm kiếm mất tích |
| Lực lượng cảnh sát biển, tuần tra | Cơ động cao, triển khai nhanh |
| Mẫu Thuyền | Kích Thước (DxRxC) | Sức Chứa<br>(82.5kg/người) | Tốc Độ | Động Cơ | Trọng Lượng Không Tải | Trọng Lượng Đầy Tải |
| NM43R (25HP) | 4.30 × 1.86 × 0.78 m | 6 người | ≥ 6 knots | Mercury 25HP (xăng) | 605 kg | 1,100 kg |
| NM43R (40HP) | 4.30 × 1.86 × 0.78 m | 6 người | ≥ 6 knots | Mercury 40HP (xăng) | 625 kg | 1,120 kg |
| NM45R (Cơ cấu móc đơn) | 4.50 × 1.86 × 0.78 m | 6 người | ≥ 6 knots | Mercury 25HP (xăng) | 700 kg | 1,195 kg |
| NM45RB (Động cơ diesel) | 4.58 × 1.88 × 0.85 m | 6 người | ≥ 6 knots | 380J-3 Diesel | 990 kg | 1,485 kg |
| Mẫu | Điểm nổi bật | Ứng dụng phù hợp |
| NM43R (25HP) | Nhẹ nhất, cơ động cao, phù hợp với tàu nhỏ | Tàu cá, tàu hàng loại nhỏ, giàn nhẹ |
| NM43R (40HP) | Tăng lực đẩy, phản ứng nhanh hơn | Cứu nạn khẩn cấp, sóng mạnh |
| NM45R | Thân dài hơn, móc nhả đơn tiện lợi khi nâng/hạ | Tàu có hệ thống hạ thủy tự động |
| NM45RB | Chạy diesel, tiết kiệm nhiên liệu, công suất ổn định | Giàn khoan, tàu chở dầu, môi trường yêu cầu chống cháy |