Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Mã sản phẩm | 219001 |
| Model | MW001 |
| Tải trọng định mức (lớp cuốn đầu tiên) | 100 kg |
| Đường kính tang cuốn (Drum Diameter) | 48.0 mm |
| Đường kính dây cáp sử dụng | Φ5.0 mm |
| Áp lực tay quay để đạt tải danh định | 11.5 kgf |
| Dung tích tang (độ dài dây tối đa) | 30 m |
| Lượng dây quấn mỗi vòng quay | 166.5 mm |
| Chiều dài tay quay | 240 mm |
| Tỷ số truyền lực | 1:1 |
| Trọng lượng tịnh | 6.9 kg |
| Lĩnh vực | Ứng dụng cụ thể |
| Hàng hải – Thuyền buồm | Nâng hạ neo, điều chỉnh độ cao cột buồm, nâng/lắp thuyền phụ nhỏ |
| Kỹ thuật viễn thông, cơ điện nhẹ | Kéo cáp, treo tủ điện, cố định thiết bị trong trạm kỹ thuật |
| Cơ khí – dân dụng | Cố định mô hình, kéo tải nhẹ, thao tác bảo trì trên cao |
| Vận chuyển xe máy, thiết bị nhẹ | Kéo xe vào bệ xe tải hoặc cố định trong container |
| Ứng dụng DIY, giáo dục kỹ thuật | Mô phỏng truyền động tay quay, hướng dẫn học sinh về cơ khí ứng dụng |
| Tiêu chí đánh giá | MW001 (PAWELL) | Tời tay thông thường (cùng phân khúc tải) |
| Tính năng tự hãm tải | Có – phanh ma sát tự động | Không – dễ trôi tải |
| Trọng lượng | Rất nhẹ – 6.9 kg | Nặng hơn ~8–10 kg cùng loại |
| Tốc độ cuốn dây | Nhanh – 166.5 mm/vòng | Chậm hơn, dây rối dễ kẹt |
| Độ dài dây hỗ trợ | Lên đến 30m | Giới hạn dưới 20m |
| An toàn & kiểm soát tải | Cao – giữ tải dù buông tay | Phải giữ tay liên tục |