Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| STT | Bộ phận | Vật liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 1 | Thân van (Body) | Gang cầu (Ductile Iron) | ASTM A536 |
| 2 | Đĩa van (Disc) | Gang + Cao su NBR | ASTM A536 + NBR |
| 3 | Chốt (Pin) | Đồng (Brass) | Commercial |
| 4 | Trục van (Shaft) | Inox AISI 410 | Chống mài mòn, chịu lực cao |
| 5, 7, 11, 13 | Gioăng làm kín (O-Ring) | Cao su NBR | Độ đàn hồi cao, kháng hóa chất |
| 6 | Nắp van (Bonnet) | Gang cầu | ASTM A536 |
| 8 | Tay vặn (Handwheel) | Gang cầu sơn phủ | Bền, thao tác dễ dàng |
| 9 | Vít cố định | Inox AISI 304 | Không gỉ, chịu lực tốt |
| 10 | Long đen | Inox thương mại | Bổ trợ khóa chặt |
| 12 | Đầu nối (Adaptor) | Hợp kim nhôm | TCVN 5739:1993 |
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Kích thước danh định (DN) | 50 mm |
| Mã sản phẩm | FHIX-0050-16-D2R |
| Áp suất làm việc | 10, 16, 20 kgf/cm² (PN10–PN20) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +80°C |
| Kiểu kết nối | Ren ngoài Rc2 (theo tiêu chuẩn BS hoặc ISO) |
| Loại đầu nối | G2 – Có thể gắn đầu nối nhanh hoặc ống mềm chữa cháy |
| Môi trường sử dụng | Nước sạch, nước nhiễm mặn, nước thải |
| Vật liệu thân chính | Gang cầu sơn epoxy đỏ |
| Chuẩn sản xuất | TCVN 5739:1993 & TCVN 6379:1998 |
| Màu sắc | Đỏ (Red) – dễ nhận biết khi cần cấp nước chữa cháy |
| Mã Model | A (Ren) | B (Ren) | L (Chiều dài) | h (Tâm -> đỉnh) | H (Tổng cao) | D (Đường kính tay vặn) |
| FHIX-0050-16 | Rc2 | G2 | 63 mm | 56 mm | 168 mm | 100 mm |
| FHIA-0050-16 (có ngàm nối nhanh) | Rc2 | - | 92 mm | 56 mm | 168 mm | 100 mm |
| Thành phần | Giải nghĩa |
| FHI | Van góc PCCC |
| X | Không có ngàm (A = có ngàm) |
| 0050 | Kích thước DN50 |
| 16 | Áp suất PN16 |
| D2 | Thân gang cầu |
| R | Màu đỏ (Red) |