Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thành phần | Vật liệu sử dụng | Chức năng kỹ thuật |
| Thân đầu phun | Hợp kim đồng hoặc đồng mạ chrome | Chịu áp suất, liên kết cơ học |
| Khung đỡ | Thép không gỉ 304 | Định vị ampoule và kháng va đập |
| Tấm tán nước (deflector) | Inox 304 – ép định hình | Phân phối nước đều, chống ăn mòn |
| Ampoule thủy tinh | Ống thủy tinh nhiệt độ cao + dung dịch nhạy nhiệt | Cảm biến nhiệt chính xác, vỡ ở nhiệt độ kích hoạt |
| Nút chặn | Inox 304 hoặc hợp kim kẽm | Ngăn nước rò rỉ khi chưa kích hoạt |
| Ron kín / seal | EPDM hoặc NBR | Đảm bảo kín nước tuyệt đối tại điểm ghép nối |
| Ren kết nối | Chuẩn BSPT hoặc NPT – DN15 | Lắp nối trực tiếp vào ống nước chữa cháy |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Mã sản phẩm | SFSU-15-68-1 |
| Loại | Đầu phun kín – hướng lên (Upright) |
| Kích thước kết nối | DN15 (1/2") – ren ngoài |
| Nhiệt độ kích hoạt | 68°C (±5°C) |
| Áp suất làm việc | ≤ 12 bar |
| Áp suất thử nghiệm | ≥ 24 bar |
| Hệ số K (Discharge Coefficient) | K = 5.6 (gpm/psi^0.5 – tương đương 80 l/min/bar^0.5) |
| Loại chất chữa cháy | Nước sạch (trung tính, không lắng cặn) |
| Tiêu chuẩn thiết kế | TCVN 6305-1, NFPA 13, BS EN 12259 |
| Tiêu chuẩn kết nối | BS 4504, DIN 2632 – PN10, PN16, PN25 |