Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Tải trọng nâng danh định | 1.000 kg |
| Điện áp hoạt động | 3 pha – 380V – 50Hz |
| Công suất mô tơ | 1.5 kW (100% đồng) |
| Tốc độ nâng | 6.6 mét/phút |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3 mét (tuỳ chọn: 6m, 9m, 12m...) |
| Loại xích | Hợp kim FEC80 – Φ7.1 mm – Nhật Bản |
| Chu kỳ làm việc (Duty Cycle) | 40% ED – phù hợp vận hành liên tục theo phân cấp FEM 2m |
| Cấp bảo vệ motor | IP54 |
| Cấp cách điện | Class F (chịu nhiệt đến 155°C) |
| Hệ thống phanh | Điện từ tác động kép |
| Điều khiển | Tay bấm 24V (an toàn điện áp thấp) – có thể nâng cấp remote |
| Trọng lượng | 61 kg (chưa tính chiều dài xích) |
| Thông số | Kích thước |
| A (chiều dài tổng thể) | 495 mm |
| B (chiều rộng) | 240 mm |
| D (khoảng cách từ móc treo đến trục tải) | 298 mm |
| E (chiều sâu thân máy) | 188 mm |
| H (chiều cao tổng thể khi nâng sát trần) | 560 mm |
| Lĩnh vực | Mô tả ứng dụng |
| Xưởng cơ khí nặng | Nâng khuôn đúc, motor, hộp giảm tốc, chi tiết máy |
| Lắp đặt điện – HVAC | Treo quạt công nghiệp, máy lạnh trung tâm, tủ điều khiển |
| Kho hàng – Logistics | Nâng pallet, kiện hàng nặng, bốc dỡ hàng hóa |
| Công trình cầu đường | Hỗ trợ dựng cốt pha, vật tư thép, bulong neo |
| Chế biến nông sản, gỗ, giấy | Nâng bao tải, cuộn giấy, máy ép nhiệt |
| Model | Tải trọng | Công suất motor | Tốc độ nâng | Trọng lượng |
| PE005S | 500 kg | 0.8 kW | 7.8 m/phút | 47 kg |
| PE010S | 1.000 kg | 1.5 kW | 6.6 m/phút | 61 kg |
| PE020S | 2.000 kg | 3.0 kW | 6.6 m/phút | 115 kg |
| PE030S | 3.000 kg | 3.0 kW | 5.4 m/phút | 115 kg |