Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số kỹ thuật | Giá trị cụ thể |
| Mã sản phẩm | GODO DBY3-100 |
| Cơ chế truyền động | Mô tơ điện + giảm tốc trục khuỷu – thanh truyền |
| Công suất động cơ | 3kW (với áp 4 bar) / 4kW (với áp 7 bar) |
| Lưu lượng tối đa | 245 lít/phút (~14.7 m³/h) |
| Áp suất làm việc | 4 – 7 bar (theo cấu hình vật liệu và mục đích sử dụng) |
| Cổng hút – xả | DN100 – mặt bích tiêu chuẩn công nghiệp |
| Kích thước hạt rắn cho phép | Lên đến 6,4 mm (vận chuyển chất có cặn, bùn, sệt) |
| Khả năng hút sâu (tự mồi) | Lên đến -0.5 bar (~5m hút sâu) |
| Tần số chu kỳ bơm | 63 lần/phút |
| Thể tích dịch chuyển/chu kỳ | 3.9 lít |
| Độ nhớt chất lỏng tối đa | Lên đến 10.000 cSt |
| Nhiệt độ chất lỏng cho phép | Tùy vật liệu tiếp xúc (PP: 60°C, PVDF: 90°C, Inox: 150°C) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | Từ +5°C đến +65°C |
| Động cơ tùy chọn | Loại thường, động cơ chống cháy nổ, kết hợp biến tần |
| Model | Vật liệu phần tiếp xúc chất lỏng (tùy chọn) | Lưu lượng tối đa | Áp suất làm việc | Cổng hút/xả | Kích thước hạt rắn cho phép |
| DBY3-10 | PP / PVDF / Nhôm / Inox 304/316(L) / Gang | 12,8 lít/phút | 4 – 7 bar | DN10 | 1,5 mm |
| DBY3-15 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 12,8 lít/phút | 4 – 7 bar | DN15 | 1,5 mm |
| DBY3-20 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 12,8 lít/phút | 4 – 7 bar | DN20 | 1,5 mm |
| DBY3-25 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 12,8 lít/phút | 4 – 7 bar | DN25 | 1,5 mm |
| BFD-25 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 48 lít/phút | 4 – 7 bar | DN25 | 3,2 mm |
| DBY3-32 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 48 lít/phút | 4 – 7 bar | DN32 | 3,2 mm |
| DBY3-40 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 48 lít/phút | 4 – 7 bar | DN40 | 3,2 mm |
| BFD-40 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 162 lít/phút | 4 – 7 bar | DN40 | 4,8 mm |
| DBY3-50 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 162 lít/phút | 4 – 7 bar | DN50 | 4,8 mm |
| DBY3-65 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 162 lít/phút | 4 – 7 bar | DN65 | 4,8 mm |
| BFD-50 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 245 lít/phút | 4 – 7 bar | DN50 | 6,4 mm |
| DBY3-80 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 245 lít/phút | 4 – 7 bar | DN80 | 6,4 mm |
| DBY3-100 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 245 lít/phút | 4 – 7 bar | DN100 | 6,4 mm |
| BFD-80 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 480 lít/phút | 4 – 7 bar | DN80 | 9,4 mm |
| DBY3-125 | PP / PVDF / Nhôm / Inox / Gang | 480 lít/phút | 4 – 7 bar | DN125 | 9,4 mm |
| Vật liệu | Đặc tính nổi bật |
| PP | Nhẹ, chống ăn mòn axit – bazơ thông thường, dùng cho môi trường hóa chất nhẹ |
| PVDF | Siêu kháng hóa chất, chịu được axit mạnh (H₂SO₄, HF), dung môi, nhiệt độ cao |
| Nhôm (AL) | Trọng lượng nhẹ, giá thành rẻ, phù hợp chất lỏng trung tính, không ăn mòn |
| Inox 304/316/316L | Kháng ăn mòn mạnh, dùng với chất oxy hóa, kiềm, chất nhớt, thực phẩm, mỹ phẩm |
| Thép/Gang cầu | Chịu mài mòn cơ học, lý tưởng cho bơm bùn, xi măng, cát hoặc dung dịch có hạt |
| Vật liệu | Đặc điểm |
| PTFE (Teflon) | Chống hóa chất tuyệt đối, không phản ứng với chất lỏng, chống dính |
| Santoprene | Độ đàn hồi tốt, bền, chịu mài mòn vừa, giá hợp lý |
| PTFE + Santoprene (2 lớp) | Cấu trúc kép – PTFE bên ngoài kháng hóa chất, lớp trong Santoprene giảm chấn động |
| Vật liệu | Ứng dụng |
| Inox 304/316L | Dùng trong môi trường mài mòn, nhiệt độ cao, dược phẩm, thực phẩm |
| Santoprene/NBR | Chất lỏng trung tính hoặc chứa dầu nhẹ |
| PTFE | Dung môi, hóa chất mạnh, không tương tác hóa học |
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng cụ thể |
| Hóa chất | Bơm axit HCl, H₂SO₄, NaOH, dung môi, chất tẩy, keo công nghiệp |
| Xử lý nước – môi trường | Bơm bùn, nước thải, nước chứa rác, nước có cặn hữu cơ vô cơ |
| Dầu khí – năng lượng | Bơm dầu thô, dầu cặn, hóa chất phụ gia, dung dịch khoan |
| Thực phẩm – mỹ phẩm | Bơm kem, syrup, nước sốt, dầu ăn, gel, dung dịch chiết mỹ phẩm |
| Gốm sứ – vật liệu xây dựng | Bơm hồ vữa, sơn, men sứ, xi măng loãng, keo gắn kết |
| Luyện kim – cơ khí | Bơm dung dịch tẩy gỉ, dầu cắt gọt, chất tráng phủ |