Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| STT | Bộ phận | Vật liệu chế tạo | Tiêu chuẩn vật liệu |
| 1 | Thân van (Body) | Gang dẻo | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| 2 | Gioăng làm kín (Gasket) | Cao su NBR | Kháng nước và dầu, chịu mài mòn |
| 3 | Bu lông (Bolt) | Inox AISI 304 | Không gỉ, độ bền cao |
| 4 | Nắp van (Bonnet) | Gang dẻo | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| 5 | Vòng đệm (Washer) | Inox AISI 304 | Bảo đảm siết chặt, không rò rỉ |
| 6 | Đĩa van một chiều | Inox AISI 304 | Chống ăn mòn, độ kín tuyệt đối |
| 7-8 | Vòng đệm cao su | Cao su NBR | Đàn hồi tốt, kín nước |
| 9 | Đai ốc (Nut) | Inox AISI 304 | Độ vặn chắc chắn, không gỉ |
| 10 | Nắp che ngoài (Cover) | Inox AISI 304 | Bảo vệ bề mặt, tăng tuổi thọ |

| Thuộc tính | Thông tin kỹ thuật |
| Kích thước danh định (DN) | DN80 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS EN 1074-4 – Tiêu chuẩn châu Âu về van cho hệ thống cấp nước |
| Kiểu kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn kết nối | DIN 2632, DIN 2633 (PN10/16/25); BS 4504; JIS B2220 (10K/16K/20K); ASME B16.42 (150LB) |
| Áp suất làm việc | Tùy theo tiêu chuẩn: PN10, PN16, PN25 hoặc tương đương JIS/ASME |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +80°C |
| Môi trường làm việc | Hệ thống nước sạch, nước sinh hoạt, nước công nghiệp |
| DN | Model | D (mm) | K (mm) | H (mm) | n-Ød (mm) | C (mm) |
| PN10 / 16 / 25 | PN10 / 16 / 25 | PN10 / 16 / 25 | PN10 / 16 / 25 | PN10 / 16 / 25 | ||
| 80 | WHAX-0080 | 200 | 160 | 175 | 8-Ø19 | 19 |
| 100 | WHAX-0100 | 220 / 235 | 180 / 190 / 180 | 180 | 8-Ø19 / 8-Ø23 | 19 |
| 125 | WHAX-0125 | 250 / 270 | 210 / 220 / 225 | 225 | 8-Ø19 / 8-Ø28 | 19 |
| 150 | WHAX-0150 | 285 / 300 | 240 / 250 / 226 | 226 | 8-Ø23 / 12-Ø23 | 19 / 20 |
| 200 | WHAX-0200 | 340 / 360 | 295 / 310 / 270 | 270 | 8-Ø23 / 12-Ø23 / 12-Ø28 | 20/ 22 |