Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
| Model | RPV-AAW20 (JE) |
| Loại hệ thống | Conventional – P1-Type (Time Delay) |
| Số vùng giám sát (Zones) | 20 zones |
| Nguồn điện chính | AC 220V – 50/60Hz |
| Công suất biến áp | 75VA |
| Ắc quy dự phòng | Ni-Cd DC 24V – 0.6Ah |
| Mạch đầu báo | Điện áp danh định 20V |
| Tiêu thụ điện năng | 33VA (chế độ giám sát), 65VA (chế độ báo động) |
| Điện trở cuối tuyến (EOLR) | 10kΩ hoặc 20kΩ |
| Trở kháng dây đầu báo | ≤ 50Ω |
| Loa báo động chính | DC18V, 100mA, Ø57mm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C ~ 40°C (không ngưng tụ) |
| Kích thước tủ | 450mm (W) × 650mm (H) × 100mm (D) |
| Trọng lượng | ~11.5kg |
| Vật liệu vỏ tủ | Thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm (Munsell N9.0 – màu trắng xám) |
| Bảng điều khiển | Nhựa ABS chống cháy dày 2.7mm (Munsell 5Y6/0.5 – xám vàng nhạt) |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Thiết bị | Số lượng tối đa/vùng | Lưu ý |
| Đầu báo khói SLV-24N / SOC-24VN | 20 thiết bị (EOLR 10kΩ) / 12 (EOLR 20kΩ) | Trung bình 11 hoặc 6 thiết bị/vùng |
| Đầu báo khói tia SPC-24 / SPC-ET | 3 thiết bị/vùng, tối đa 2 bộ phát/nhận | Nguồn riêng |
| Đầu báo nhiệt tiếp điểm | Không giới hạn | Loại tiếp điểm khô |
| Chuông báo 8mA | 25 (200mA) hoặc 37 (300mA) thiết bị | DC 24V |
| Chuông báo 13.5mA | 13 (200mA) hoặc 20 (300mA) thiết bị | DC 24V |
| Đèn LED 9mA / 19mA | 46/22 thiết bị (420mA) hoặc 70/33 (630mA) | DC 24V tổng |
| Repeater Panel (PEX-H) | 4 thiết bị (180mA DC24V) | Chỉ thị phụ |
| Tín hiệu ra | Thông số kỹ thuật |
| Tín hiệu báo cháy chung | 1c x 1 điểm – DC 30V, 1A |
| Tín hiệu xác nhận cháy | 1c x 1 điểm – DC 30V, 1A |
| Tín hiệu từng zone | Open collector – 1A/zone – DC 30V |
| Tín hiệu đa mục đích | 1c x 2 điểm & 1a x 2 điểm – DC 30V |
| Tín hiệu vào ngoài | 1a x 4 điểm (có chuyển đổi có/không điện) |
| Công trình | Lợi ích khi sử dụng RPV-AAW20 |
| Trường học nhiều tầng | Chia vùng theo khối lớp, hành lang, tầng |
| Bệnh viện, phòng khám quy mô vừa | Theo dõi riêng từng khoa/phòng/khu kỹ thuật |
| Nhà máy vừa | Tách vùng cho sản xuất, kho hàng, kỹ thuật, văn phòng |
| Chung cư nhỏ – ký túc xá | Gán zone theo tầng – khu bếp – thang thoát hiểm |
| Văn phòng – trung tâm thương mại | Mỗi tầng/mỗi gian là một vùng báo cháy riêng |
| Tiêu chí | RPV-AAW10 | RPV-AAW15 | RPV-AAW20 |
| Số vùng giám sát (zone) | 10 zone | 15 zone | 20 zone |
| Loại hệ thống | Báo cháy thường P1 (Delay) | Báo cháy thường P1 (Delay) | Báo cháy thường P1 (Delay) |
| Nguồn cấp chính | AC 220V – 50/60Hz | AC 220V – 50/60Hz | AC 220V – 50/60Hz |
| Ắc quy dự phòng | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah | Ni-Cd DC24V – 0.6Ah |
| Trễ thời gian báo cháy | Có (9s + 40s kiểm tra lại) | Có (9s + 40s kiểm tra lại) | Có (9s + 40s kiểm tra lại) |
| Tự động reset đầu báo | Có | Có | Có |
| Ghi nhớ sự kiện | 1.200 sự kiện (qua USB) | 1.200 sự kiện (qua USB) | 1.200 sự kiện (qua USB) |
| Tích hợp liên lạc nội bộ | Có (Hands-free) | Có (Hands-free) | Có (Hands-free) |
| Chức năng giám sát hở mạch | Có từng zone | Có từng zone | Có từng zone |
| Hiển thị điện áp ắc quy | Có | Có | Có |
| Loa cảnh báo tích hợp | DC18V – 100mA – φ57mm | DC18V – 100mA – φ57mm | DC18V – 100mA – φ57mm |
| Kích thước tủ (RxCxS) | 450 × 650 × 100 mm | 450 × 650 × 100 mm | 450 × 650 × 100 mm |
| Trọng lượng | ~11.5 kg | ~11.5 kg | ~11.5 kg |
| Vật liệu vỏ | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện | Thép 1.2mm sơn tĩnh điện |
| Vật liệu mặt điều khiển | Nhựa ABS chống cháy | Nhựa ABS chống cháy | Nhựa ABS chống cháy |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C ~ 40°C | 0°C ~ 40°C | 0°C ~ 40°C |
| Sản xuất tại | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Model | Phù hợp cho |
| RPV-AAW10 | Văn phòng nhỏ, siêu thị mini, homestay, nhà xưởng đơn lẻ, trường mầm non… |
| RPV-AAW15 | Tòa nhà văn phòng ≤ 7 tầng, khách sạn nhỏ, trường học cấp 2, nhà kho trung bình |
| RPV-AAW20 | Nhà máy có phân khu, trung tâm thương mại, khách sạn tiêu chuẩn, bệnh viện nhỏ |