Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN



| Tính năng | Mô tả chi tiết |
| Tự mồi (Self-priming) | Có thể hút từ độ sâu lên đến 4 mét mà không cần chất lỏng mồi. |
| Chạy khô (Dry-run capable) | Không làm hư hỏng màng hay linh kiện khi vận hành trong điều kiện không có chất lỏng. |
| Chống cháy nổ | Vận hành hoàn toàn bằng khí nén – không sinh tia lửa, phù hợp môi trường ATEX. |
| Lưu lượng điều chỉnh được | Dễ dàng kiểm soát bằng van cấp khí, không cần biến tần hay thiết bị điện tử. |
| Bảo trì dễ dàng | Cấu trúc mô-đun cho phép tháo lắp, vệ sinh hoặc thay thế linh kiện cực kỳ nhanh chóng. |
| Trọng lượng nhẹ | Chỉ khoảng 3.5–4.5kg – dễ dàng lắp đặt tại vị trí cao, trên khung máy, bồn chứa, v.v. |
| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
| Model | GODO QBY3-10L |
| Loại bơm | Bơm màng khí nén mini |
| Cổng kết nối | 3/8 inch BSP (ren trong) |
| Vật liệu thân bơm | Hợp kim nhôm (Aluminum Alloy) |
| Vật liệu màng | PTFE / Santoprene / Buna-N |
| Lưu lượng tối đa | ~22 lít/phút |
| Áp suất làm việc tối đa | 7 bar (101.5 PSI) |
| Cột áp tối đa | 70 mét |
| Khả năng hút sâu | 4 mét (tự hút) |
| Kích thước hạt rắn tối đa | 1.6 mm |
| Tiêu thụ khí nén | ~0.18 m³/phút |
| Trọng lượng | ~4 kg |
| Model | Lưu Lượng Tối Đa (L/phút) | Cột Áp Tối Đa (m) | Chiều Cao Hút Tối Đa (m) | Áp Lực Đầu Ra Tối Đa (kg) | Đường Kính Họng Hút/Xả (DN mm) | Kích Thước Cổng Khí Nén (inch) | Đường Kính Hạt Rắn Tối Đa (mm) | Lượng Khí Tiêu Thụ (m³/phút) |
| QBY3-10 | 22 | 70 | 4.0 | 7 | 10 | 1/4 | 1.5 | 0.18 |
| QBY3-15 | 22 | 70 | 4.0 | 7 | 15 | 1/4 | 1.5 | 0.18 |
| QBY3-20 | 57 | 70 | 4.5 | 7 | 20 | 1/4 | 2.5 | 0.36 |
| QBY3-25 | 57 | 70 | 4.5 | 7 | 25 | 1/4 | 2.5 | 0.36 |
| QBY3-32 | 170 | 84 | 5.48 | 8.4 | 32 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| QBY3-40 | 170 | 84 | 5.48 | 8.4 | 40 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| QBY3-50 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 50 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| QBY3-65 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 65 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| QBY3-80 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 80 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| QBY3-100 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 100 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| QBY3-125 | 1041 | 84 | 2.4-7.6 | 8.4 | 125 | 3/4 | 9.4 | 3.0 |
| BFQ-25 | 116 | 84 | 5.48 | 8.4 | 25 | 1/2 | 3.2 | 0.67 |
| BFQ-40 | 378.5 | 84 | 5.48 | 8.4 | 40 | 1/2 | 4.8 | 0.9 |
| BFQ-50 | 568 | 84 | 5.48 | 8.4 | 50 | 1/2 | 6.4 | 1.5-2.0 |
| BFQ-80 | 1041 | 84 | 2.4-7.6 | 8.4 | 80 | 3/4 | 9.4 | 3.0 |
| BFQ-125 | 2000 | 60 | 4.0 | 6.3 | 125 | 1 | 9.4 | 13 |
| Tiêu chí | QBY3-10G (Thân gang) | QBY3-10L (Thân nhôm) | QBY3-10PP/TF (Thân nhựa PP/PTFE) |
| Độ bền cơ học | ⭐⭐⭐⭐⭐ Chịu lực, chịu va đập mạnh | ⭐⭐⭐⭐ Nhẹ hơn, chịu lực vừa | ⭐⭐ Chống ăn mòn tốt nhưng dễ nứt gãy khi va đập |
| Khả năng chống ăn mòn | ⭐⭐ Không phù hợp với axit mạnh | ⭐⭐⭐ Ổn định với nước, dầu nhẹ | ⭐⭐⭐⭐⭐ Rất tốt với hóa chất, axit, kiềm |
| Khả năng xử lý nước thải, nước bẩn, bùn cát | ⭐⭐⭐⭐⭐ Rất phù hợp | ⭐⭐⭐⭐ Ổn trong môi trường không quá bẩn | ⭐⭐ Hạn chế nếu có nhiều hạt rắn |
| Khối lượng bơm (tự trọng) | Nặng (do thân gang đặc) | Trung bình | Nhẹ nhất |
| Khả năng chịu nhiệt | Tốt (lên đến 90-100°C) | Tốt (lên đến 80°C) | Trung bình (60–70°C với PP) |
| Giá thành | Trung bình | Thấp | Cao hơn (với PTFE) |
| Ứng dụng tiêu biểu | Nước thải, nước ao hồ, bùn, nước có tạp chất | Nước sạch, dầu, nước thải nhẹ | Axit, kiềm, hóa chất nồng độ cao |