Chat giảm giáNơi nào GIÁ RẺ HƠN, hãy liên hệ - chúng tôi RẺ BẰNG - Nhưng giá trị hơn hết vẫn là SỰ HÀI LÒNG CỦA BẠN
| STT | Bộ phận | Vật liệu |
| 1 | O-ring | EPDM chống nước, hóa chất nhẹ |
| 2 | Đầu nối (Adaptor) | Nhôm đúc – chống ăn mòn |
| 3–4, 7 | Vòng đệm phụ | EPDM chất lượng cao |
| 5 | Tay quay (Handwheel) | Gang cầu đúc chắc chắn |
| 6 | Nắp van (Bonnet) | Gang cầu phủ epoxy |
| 8 | Trục van (Stem) | Thép không gỉ SUS 304 |
| 9 | Chốt định vị | Inox SUS 304 |
| 10 | Đĩa van (Disc) | Gang cầu bọc EPDM đàn hồi |
| 11 | Thân van (Body) | Gang cầu chịu lực cao |
| 12 | Bu lông/vít kết cấu | Inox SUS 304 chống gỉ sét |
| Thuộc tính | Thông tin chi tiết |
| Model | ARV AIF900-65 |
| Kích thước danh định | DN65 (2.5 inch) |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5041 Part 1 |
| Áp lực thử nghiệm | 22.5 bar |
| Áp suất làm việc | ≤ 12 bar |
| Môi trường sử dụng | Nước sạch, nước mặn, nước PCCC |
| Kết nối đầu vào | Ren BSP hoặc mặt bích |
| Kết nối đầu ra | Khớp nối nhanh chuẩn BS 336 (female) |
| Hướng lắp đặt | Góc 90°, lắp trong tủ/họng chữa cháy |

| Ký hiệu | Giá trị (mm) |
| L | 105–110 |
| d | ~60 |
| d1 | ~95–100 |
| H | 180–200 |
| D | 110–120 |