• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Van một chiều lá lật DN80 SHINYI RDCV-0080
Van một chiều lá lật DN80 SHINYI RDCV-0080
2.465.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Van một chiều lá lật DN80 SHINYI RDCV-0080

Mã sản phẩm: SHINYI RDCV-0080 Lượt xem: 134

Mô tả sản phẩm:
Van một chiều lá lật DN80 SHIN YI RDCV-0080
Thông số kỹ thuật

- Mã Hàng : RDCV-0080
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN80
- Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16; JIS 10K/16K; ANSI 150-LB
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
- Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : BS EN 1074-3
- Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 10; ASME B16.10
- Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : BS EN 1092-2; ISO 7005-2; ASME B16.42; JIS B2220
 
2.465.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Van một chiều lá lật DN80 SHINYI RDCV-0080
Van một chiều lá lật là loại van dùng để bảo vệ chống lại dòng chảy ngược, chỉ cho dòng chảy đi qua theo một hướng duy nhất và ngăn không cho dòng chảy theo chiều ngược lại. Lá van được thiết kế nghiêng 45° nên đóng rất nhanh, giảm thiểu sự va đập của dòng chảy. Van vận hành hoàn toàn tự động dựa vào lực chảy của dòng nước. Van được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích cả hai mặt.
Van một chiều lá lật DN50 SHINYI RDCV 0050 1

Cấu tạo:
Van một chiều lá lật được cấu tạo bởi hai thành phần chính là thân van và lá van:
- Thân van: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm
- Lá van: dạng đĩa tròn được sản xuất từ gang cầu FCD450, được bọc 100% bằng cao su EPDM, phù hợp với cả môi trường nước sạch và nước thải
Van một chiều lá lật DN50 SHINYI RDCV 0050 3

Nguyên lý hoạt động:
Khi không có dòng chất lỏng chảy qua van, lá van dưới tác dụng của trọng lượng chính nó nên được giữ chặt ở ví trí “Đóng”. Khi xuất hiện dòng chảy đến van, dưới tác động của dòng chảy, lá van bị đẩy khỏi vị trí đóng và cho phép dòng chảy đi qua van. Khi dòng chảy ngừng lại, lá van chiệu áp lực của dòng chảy ngược và trọng lượng của chính nó sẽ quay về vị trí đóng, ngăn cản dòng nước chảy ngược về hướng cửa vào của van. Như vậy sự hoạt động của van một chiều hoàn toàn tự động dưới tác động của dòng chất lỏng.
Van một chiều lá lật DN50 SHINYI RDCV 0050 2

Ưu điểm:
- Vận hành tự động dựa vào lực chảy của dòng nước, đóng mở nhanh do lá van được thiết kế nghiêng 45°.
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, cao su EPDM cho độ bền cao, chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Trọng lượng van nhẹ, thiết kế gọn, ít tốn diện tích khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt:
Van một chiều lá lật được lắp đặt vào hệ thống dạng hai mặt bích nên khi lắp đặt cần lưu ý một số điểm sau:
- Lắp van đúng chiều mở của lá van.
- Khoảng cách giữa hai mặt bích phải vừa đủ để lắp đặt van.
- Có thể dùng miếng đệm giữa mặt bích và van để tăng độ kín hệ thống.
- Kích thước mặt bích của đường ống phải đồng nhất với kích thước mặt bích của van.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE RDCV
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN600
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS EN 1074-3
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 10 
ASME B16.10
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10/PN16
ISO 7005-2
JIS B2220 JIS 10K/16K
ASME B16.42 125-LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
Van một chiều lá lật DN50 SHINYI RDCV 0050 3
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
2 O-Ring Rubber NBR
3 Rubber Disc Steel Encapsulated EPDM ASTM  283M + EPDM
3.1 Shaft Steel ASTM 1045
3.2 Seat Rubber EPDM
3.3 Renforcement Fabric Plastic Nylon
3.4 Disc Plate Carbon Steel ASTM 283M
4 Cover Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
5 Bolt Galvanized Steel ASTM A105
6 Washer Galvanized Steel ASTM A105
7 Pluge Galvanized Steel Commercial
 
DIMENSIONS
DN L D K n-Ød C
PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16
50 203 165 125 4-Ø19 19
65 216 185 145 4-Ø19 19
80 241 200 160 8-Ø19 19
100 292 220 180 8-Ø19 19
125 330 250 210 8-Ø19 19
150 356 285 240 8-Ø23 19
200 495 340 295 8-Ø23 12-Ø23 20
250 622 405 350 355 12-Ø23 12-Ø28 22
300 698 460 400 410 12-Ø23 12-Ø28 24.5
350 787 520 460 470 16-Ø23 16-Ø28 24.5
400 914 580 515 525 16-Ø26 16-Ø31 24.5
450 978 650 565 585 20-Ø26 20-Ø31 25.5
500 978 670 620 650 20-Ø26 20-Ø34 26.5
600 1295 780 725 770 20-Ø30 20-Ø37 30
                   

Đánh giá

Bình luận