• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Van một chiều bướm DN65 SHINYI WBCX-0065
Van một chiều bướm DN65 SHINYI WBCX-0065
605.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Van một chiều bướm DN65 SHINYI WBCX-0065

Mã sản phẩm: SHINYI WBCX-0065 Lượt xem: 68

Mô tả sản phẩm:
Van một chiều bướm DN65 SHIN YI WBCX-0065
Thông số kỹ thuật

- Mã Hàng : WBCX-0065
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN65
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : API 594
- Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 16; ISO 5752 TABLE 1 SERIES 16; DIN 3202-1 SERIES K3
- Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : BS EN 1092-2; ISO 7005-2; ASME B16.42; JIS B2220
- Áp Suất Làm ViệcPN10/PN16 JIS 10K/16K ANSI 125-LB
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
- Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
 
605.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Van một chiều bướm DN65 SHIN YI WBCX-0065
Van một chiều cánh bướm là loại van dùng để bảo vệ chống lại dòng chảy ngược, chỉ cho dòng chảy đi qua theo một hướng duy nhất và ngăn không cho dòng chảy theo chiều ngược lại. Van vận hành hoàn toàn tự động dựa vào lực chảy của dòng nước. Van được kết nối vào hệ thống dạng kẹp.
Van một chiều bướm DN50 SHINYI WBCX 0050 2

Cấu tạo:
Van một chiều cánh bướm được cấu tạo bởi 03 thành phần chính là thân van, lá van dạng cánh bướm và lò xo:
- Thân van: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm
- Lá van: gồm 02 nữa dạng cánh bướm được sản xuất từ Inox CF8/CF8M, phù hợp với cả môi trường nước sạch và nước thải
- Lò xo: được lồng vào trục giữ lá van, sản xuất từ Inox 304/316, độ bền cao, chống rỉ sét
Van một chiều bướm DN50 SHINYI WBCX 0050 1

Nguyên lý hoạt động:
Khi không có dòng chất lỏng chảy qua van, lá van dưới tác dụng của lực đẩy lò xo được giữ chặt ở ví trí “Đóng”. Khi xuất hiện dòng chảy đến van, dưới tác động của áp lực dòng chảy, 02 cánh lá van bị đẩy khỏi vị trí đóng và cho phép dòng chảy đi qua van. Khi dòng chảy ngừng lại, lá van chiệu áp lực của dòng chảy ngược và lực lò xo sẽ quay về vị trí đóng, ngăn cản dòng nước chảy ngược về hướng cửa vào của van. Như vậy sự hoạt động của van một chiều hoàn toàn tự động dưới tác động của dòng chất lỏng.
Ưu điểm:
- Vận hành tự động dựa vào lực chảy của dòng nước.
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304/316 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Giá thành rẻ, trọng lượng van nhẹ, thiết kế gọn, ít tốn diện tích khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt:
Van một chiều cánh bướm được lắp đặt vào hệ thống dạng kẹp nên khi lắp đặt cần lưu ý một số điểm sau:
- Lắp van đúng chiều mở của lá van.
- Khoảng cách giữa hai mặt bích phải vừa đủ để lắp đặt van.
- Không dùng miếng đệm giữa mặt bích và van.
- Kích thước mặt bích của đường ống phải đồng nhất với kích thước của van.
- Van có thể lắp linh động theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang tùy nhu cầu sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE WBCX
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN1200
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD API 594
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 16
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 16
DIN 3202-1 SERIES K3
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10/PN16
ISO 7005-2
JIS B2220 JIS 10K/16K
ASME B16.42 125-LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/WORKING FLOW NƯỚC SẠCH, NƯỚC THẢI, NƯỚC NHIỄM MẶN
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
2 Disc Stainless Steel ASTM A351 CF8/CF8M
3 Spring Stainless Steel ASTM A313/304/326
4 Hinge Pin Stainless Steel AISI 304/316
5 Plug Stainless Steel AISI 1045
6 Body Bearing Plastic PTFE
7 Spring Bearing Plastic PTFE
8 Stop Pin Stainless Steel AISI 304/316
9 Eye Bolt Carbon Steel AISI 1045
10 Body Seat Rubber NBR EPDM / Viton Neoprene
Van một chiều bướm DN50 SHINYI WBCX 0050 3
 
DIMENSIONS
SIZE B E F R d A Weight
(kg)
DN in PN10 150lb
50 2 43 65 190 28.8 43.3 107 102 1.5
65 2 1/2 46 80 20 36.1 60.2 127 121 2.4
80 3 64 94 28 43.4 66.4 142 133 3.6
100 4 64 117 27 52.8 90.8 162 171 5.7
125 5 70 145 30 65.7 116.9 192 193 7.3
150 6 76 170 31 78.6 144.6 218 219 9
200 8 89 224 33 104.4 198.2 273 276 17
250 10 114 265 50 127 233.7 328 336 26
300 12 114 210 43 148.3 283.9 378/382 406 42
350 14 127 360 45 172.4 332.9 438/442 446 55
400 16 140 410 52 197.4 381 488/495 511 75
450 18 152 450 58 217.8 419.9 538/555 546 107
500 20 152 505 59 241 467.8 592/617 603 111
600 24 178 624 73 295.4 572.6 695/734 714 172
700 28 229 720 98 354 680 809 828 219
800 32 241 825 100 398 770.5 916 936 316

Đánh giá

Bình luận