• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Van cổng tín hiệu DN300 SHINYI RRSX-0300
Van cổng tín hiệu DN300 SHINYI RRSX-0300
24.395.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Van cổng tín hiệu DN300 SHINYI RRSX-0300

Mã sản phẩm: SHINYI RRSX-0300 Lượt xem: 77

Mô tả sản phẩm:
Van cổng lá van bọc cao su DN300 SHINYI RRSX-0300
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : RRSX-0300
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ  : Việt Nam
- Kích thước : DN300
- Tiêu chuẩn thiết kế : BS 5163-1; ISO7259; AWWA C509 ;BS EN 1074-1
- Tiêu chuẩn khoảng cách giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3; ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3; ASME B16.10
- Kiểu kết nối : Mặt Bích
- Tiêu chuẩn mặt bích/Kết nối : BS EN 1092-2|ISO 7005-2: PN10/16/20/25; JIS B2220: JIS 10K/16K/20K; ASME B16.42: ANSI 150LB
- Màu sắc : Xanh
- Nhiệt độ làm việc : -10~80̊C
- Môi trường làm viêc : Nước sạch
24.395.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Van cổng tín hiệu DN300 SHIN YI RRSX-0300
Van Cổng là loại van được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chủ yếu cho chất lỏng có dòng chảy thẳng. Loại van này không nên sử dụng để điều tiết dòng chảy, trừ khi chúng được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Van cửa hoạt động đóng, mở bằng cách nâng hạ lá van ra khỏi đường đi của chất lỏng
Van Cổng Tín Hiệu: Là Van Cổng Ty Nổi, được gắn thêm cảm biến để báo trạng thái đóng mở về trung tâm, thường được dùng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc các hệ thống đường ống cấp thoát nước có nhu cầu sử dụng.
Van cổng tín hiệu DN50 SHINYI RRSX 0050 1

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van cổng:
– Van kết nối với đường ống bằng mặt bích ở cả hai đầu, hoặc nối cùm đối với ống HDPE. Van và đường ống được nối với nhau bằng các bulông. Gioăng đệm được chèn vào giữa hai mặt bích của van và đường ống để mối kết nối có được độ kín cao.
– Thân van được đúc từ Gang Cầu FCD450, phủ cả 2 mặt bằng sơn Epoxy với độ dầy >=300 μm.
– Trong nắp van ở phía trên có khoảng không để chứa lá van khi mở van, bên ngoài các lỗ bulông được làm chìm vào trong thân và đổ keo hoặc sáp nến ngăn cát bụi, nước và không khí ẩm làm kẹt và rỉ sét bulông.
– Lá van có hình nêm, làm bằng Gang Cầu, bên ngoài bọc 1 lớp cao su EPDM an toàn với nguồn nước sạch.
– Lá van được gắn cố định với 1 đầu của ty van bằng thanh chốt (pin), đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren, phía trên nắp van vị trí ty van đi qua có nắp bịt kín, nắp này có chức năng làm kín không cho vật chất rò rỉ ra ngoài. Khi vặn tay quay thì ty van sẽ chuyển động lên xuống để đóng hay mở van. Nên chúng ta gọi đây là loại Van Cổng Ty Nổi. Khi quan sát vị trí của ty van ta có thể nhận biết được van đang ở vị trí đóng hay mở do khi lá van ở trạng thái mở, ty van lồi thẳng lên khỏi tay quay.
Van cổng tín hiệu DN50 SHINYI RRSX 0050 2

Ưu điểm của van cổng:
- Thiết kế hiện đại , dễ tháo lắp, dễ bảo trì
- Thân van được thiết kế chuẩn tránh bị kẹt
- Trong và ngoài van được phủ lớp Epoxy tránh sự ăn mòn từ bên ngoài môi trường
- Lá van được bọc cao su cao cấp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho nước uống.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE RRSX
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN1200
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS 5163-1
ISO 7259
AWWA C509
BS EN1074-1
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3 
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3
ASME B16.10
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10, PN16, PN20, PN25
ISO 7005-2
JIS B2220 10K, 16K, 20K
ASME B16.42 150LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
Van cổng tín hiệu DN50 SHINYI RRSX 0050 3
PARTS LIST & MATERIALS
Part
No.
Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
2 Wedge Ductile Iron + Vulcanized Rubber ASTM A536/EN GJS 500-7 + DI + EPDM
3 Pin Stainless Steel AISI 304/316L
4 Wedge Nut Bronze ASTM C 51900
5 Stem Stainless Steel AISI 410/304/316L
6 Bonnet Gasket Rubber EPDM/NBR
7 Bolt Carbon Steel / Stainless Steel A105/AISI 304
8 Bonnet Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
9 O-Ring Rubber NBR
10 O-Ring Rubber NBR
11 O-Ring Rubber NBR
12 Press Bushing Carbon Steel Zincification ASTM A105
13 Gland Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
14 Yoke Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
15 Bolt Carbon Steel / Stainless Steel A105/AISI 304
16 Nuts Carbon Steel / Stainless Steel A105/AISI 304
17 Washer Carbon Steel / Stainless Steel A105/AISI 304
18 Stem Nut Couple Bronze ASTM C 83600
19 Washer Brass ASTM B824
20 Handwheel Carbon Steel AISI 1045
 
DIMENSIONS
DN L D K n-Ød C Hc Ho R
PN10/PN16 PN10 PN16 PN10 PN16 PN10/PN16
50 178 165 125 4-Ø19 19 306 362 150
65 190 185 145 4-Ø19 19 311 393 150
80 203 200 160 8-Ø19 19 386 467 200
100 229 220 180 8-Ø19 19 445 546 250
125 229 250 210 8-Ø19 19 470 573 250
150 267 285 240 8-Ø23 19 608 759 300
200 292 340 295 8-Ø23 12-Ø23 20 745 946 360
250 330 405 350 355 12-Ø23 12-Ø28 22 902 1153 360
300 356 460 400 410 12-Ø23 12-Ø28 24.5 1034 1335 360
 
                         

Đánh giá

Bình luận